Sopra, sotto, accanto: nói đồ vật ở đâu
Sopra, sotto, dentro, dietro đứng ngay trước danh từ có mạo từ: sotto il tavolo, dentro l’armadio. Fuori thường đứng một mình: il cane è fuori. Accanto a, di fronte a, vicino a và in mezzo a kết thúc bằng a, và a này nhập với mạo từ như bạn đã học ở bài về thành phố: accanto al letto, accanto alla finestra, di fronte all’armadio. Tra (hoặc fra – cả hai đều đúng) đặt một vật ở giữa hai vật: tra il letto e la porta.
| Từ | Ví dụ | Nghĩa |
|---|---|---|
| sopra | sopra il letto | trên |
| sotto | sotto il tavolo | dưới |
| dentro | dentro l'armadio | bên trong |
| fuori | fuori, sul balcone | bên ngoài |
| accanto a | accanto alla finestra | bên cạnh |
| di fronte a | di fronte al divano | đối diện |
| tra | tra il letto e la porta | ở giữa (hai vật) |
| in mezzo a | in mezzo alla stanza | ở chính giữa |
Il gatto non è sul divano: è sotto il letto.Con mèo không ở trên ghế sofa: nó ở dưới gầm giường.
Rosso, rossa: màu sắc biến đổi theo danh từ
Từ chỉ màu đứng sau danh từ và biến đổi như các tính từ khác: un divano rosso, una lampada rossa, due letti rossi, le sedie rosse. Màu tận cùng bằng -e có hai dạng: verde, verdi. Một vài màu không bao giờ đổi: blu, rosa, viola và từ mượn tiếng Pháp beige – un divano blu, le sedie blu, una lampada rosa.
| Đực, số ít | Cái, số ít | Đực, số nhiều | Cái, số nhiều | Màu |
|---|---|---|---|---|
| rosso | rossa | rossi | rosse | đỏ |
| bianco | bianca | bianchi | bianche | trắng |
| nero | nera | neri | nere | đen |
| verde | verde | verdi | verdi | xanh lá |
| blu | blu | blu | blu | xanh dương |
| rosa | rosa | rosa | rosa | hồng |
Nella camera di Sara ci sono due sedie blu e una lampada rossa.Trong phòng của Sara có hai cái ghế màu xanh dương và một cái đèn màu đỏ.
Từ vựng của bài này
| Từ | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| sopra | trên, phía trên | Sopra il divano c'è una foto di Roma. Phía trên ghế sofa có một bức ảnh Roma. |
| sotto | dưới | Le scarpe sono sotto il letto. Giày ở dưới gầm giường. |
| dentro | bên trong | Dentro l'armadio ci sono i vestiti di Paolo. Trong tủ có quần áo của Paolo. |
| fuori | bên ngoài | Il cane è fuori, sul balcone. Con chó ở bên ngoài, trên ban công. |
| accanto a | bên cạnh | Siediti accanto a me! Ngồi cạnh mình đi! |
| di fronte a | đối diện | La farmacia è di fronte alla stazione. Nhà thuốc ở đối diện nhà ga. |
| tra | giữa (cũng là fra) | Il tavolo è tra la cucina e il soggiorno. Cái bàn ở giữa nhà bếp và phòng khách. |
| la finestra | cửa sổ | Apri la finestra, per favore. Mở cửa sổ giúp mình nhé. |
| la porta | cửa (ra vào) | Chi è alla porta? Ai ở ngoài cửa vậy? |
| il muro | bức tường | Sul muro ci sono tre quadri. Trên tường có ba bức tranh. |
| rosso | màu đỏ | Marco ha una macchina rossa. Marco có một chiếc ô tô màu đỏ. |
| blu | màu xanh dương | Oggi il mare è blu. Hôm nay biển màu xanh dương. |
| bianco | màu trắng | In bagno tutto è bianco. Trong phòng tắm mọi thứ đều màu trắng. |
| nero | màu đen | Ho un gatto nero. Tôi có một con mèo đen. |
Bài tập
Trong ứng dụng, bài học này có 11 bài tập:
- chọn đáp án: 2
- điền vào chỗ trống: 3
- nối cặp: 2
- ghép câu: 1
- dịch câu: 2
- nghe và gõ: 1
Thử bài đầu tiên
Con mèo đang trốn dưới gầm giường. Câu nào nói điều đó?
Đáp án, các bài tập còn lại, âm thanh và tiến độ của bạn nằm trong ứng dụng – miễn phí ở A0 và A1.