C'è, ci sono: nói ở đâu có gì
Để nói ở một nơi có một thứ gì đó, tiếng Ý dùng c’è với một vật và ci sono với hai vật trở lên: c’è un tavolo, ci sono quattro sedie. C’è là ci + è có dấu nháy; ci sono luôn viết thành hai từ. Để nói “không có”, đặt non phía trước: non c’è, non ci sono. Câu hỏi là chính câu đó với dấu chấm hỏi: C’è un balcone?
| Dạng | Đi với | Ví dụ |
|---|---|---|
| c'è | một vật (số ít) | In cucina c'è un tavolo. |
| ci sono | hai vật trở lên (số nhiều) | In camera ci sono due letti. |
| non c'è | không có (một vật) | Non c'è un balcone. |
| non ci sono | không có (nhiều vật) | Non ci sono sedie. |
In cucina c'è un tavolo e ci sono quattro sedie.Trong bếp có một cái bàn và bốn cái ghế.
| Phòng | Nghĩa |
|---|---|
| la cucina | nhà bếp |
| il soggiorno | phòng khách |
| la camera da letto | phòng ngủ |
| il bagno | phòng tắm |
| il balcone | ban công |
| Đồ đạc | Số nhiều | Nghĩa |
|---|---|---|
| il letto | i letti | giường |
| l'armadio | gli armadi | tủ quần áo |
| il divano | i divani | ghế sofa |
| la sedia | le sedie | cái ghế |
| lo scaffale | gli scaffali | kệ, giá sách |
| la lampada | le lampade | đèn |
C'è hay è? Dov'è il bagno?
C’è và ci sono giới thiệu một thứ mới, thường đi với un, una hoặc một con số: in camera c’è un armadio. Khi cả hai người đã biết vật đó – thường có il, la, i, le – bạn chỉ nói nó ở đâu bằng è và sono: Dov’è il bagno? – Il bagno è a destra. Dove sono le sedie? – Sono in cucina. Với tên phòng, người Ý hay bỏ mạo từ: in cucina, in bagno, in camera, in soggiorno.
– Scusa, dov'è il bagno? – È in fondo al corridoio, a sinistra.– Xin lỗi, phòng tắm ở đâu? – Ở cuối hành lang, bên trái.
Từ vựng của bài này
| Từ | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| c'è | có | Nel soggiorno c'è un divano rosso. Trong phòng khách có một ghế sofa màu đỏ. |
| ci sono | có (số nhiều) | In bagno ci sono due finestre. Trong phòng tắm có hai cửa sổ. |
| la cucina | nhà bếp | La cucina è piccola ma bella. Nhà bếp nhỏ nhưng đẹp. |
| il soggiorno | phòng khách | La sera guardiamo un film in soggiorno. Buổi tối chúng tôi xem phim ở phòng khách. |
| la camera da letto | phòng ngủ | La camera da letto ha una grande finestra. Phòng ngủ có một cửa sổ lớn. |
| il bagno | phòng tắm | Il bagno è accanto alla cucina. Phòng tắm ở cạnh nhà bếp. |
| il balcone | ban công | D'estate mangiamo sul balcone. Mùa hè chúng tôi ăn ngoài ban công. |
| il letto | giường | Il letto è comodo. Cái giường êm. |
| l'armadio | tủ (quần áo) | I vestiti sono nell'armadio. Quần áo ở trong tủ. |
| il divano | ghế sofa | Il gatto dorme sul divano. Con mèo ngủ trên ghế sofa. |
| la sedia | cái ghế | Prendi una sedia e siediti! Lấy một cái ghế rồi ngồi đi! |
| lo scaffale | kệ, giá sách | Sullo scaffale ci sono molti libri. Trên kệ có nhiều sách. |
| la lampada | cái đèn | Accanto al letto c'è una lampada. Cạnh giường có một cái đèn. |
Bài tập
Trong ứng dụng, bài học này có 11 bài tập:
- chọn đáp án: 2
- điền vào chỗ trống: 3
- nối cặp: 2
- ghép câu: 1
- dịch câu: 2
- nghe và gõ: 1
Thử bài đầu tiên
Bạn đến căn hộ của một người bạn lần đầu. Câu nào hỏi phòng tắm ở đâu?
Đáp án, các bài tập còn lại, âm thanh và tiến độ của bạn nằm trong ứng dụng – miễn phí ở A0 và A1.