Tuần đầu ở trường ngoại ngữ
Đọc bài, sau đó nghe bài đọc. Trả lời mười câu hỏi về nội dung đã đọc hoặc nghe. Bạn có thể quay lại bài trong khi trả lời.
Lundi, neuf heures. Sur la porte de la salle 3 : « Cours de français – Madame Roche ».
– Bonjour à tous ! Je m’appelle Claire Roche et je suis professeur de français. Je suis française et j’habite à Lyon. Et vous ? Comment vous vous appelez ?
– Bonjour, madame. Je m’appelle Tom Baker. Je suis anglais, je viens de Londres et j’habite en France depuis dimanche.
– Enchantée, Tom. Et vous, monsieur ?
– Je m’appelle Ivan. Je suis russe, je viens de Moscou. Je suis étudiant.
– Enchantée, Ivan.
– Excusez-moi, madame. Sur la fiche, le prénom d’abord ou le nom ?
– Le prénom d’abord, s’il vous plaît, et le nom de famille après.
– Merci. Yuki Tanaka : Yuki est le prénom, Tanaka est le nom. Je suis japonaise.
– Vous êtes d’où, Yuki ?
– Du Japon, madame. Je viens de Tokyo et j’habite à Lyon aussi.
– Et vous deux, au fond ?
– Nous ? Nous nous appelons Jonas et Giulia. Jonas est allemand, il vient de Berlin. Giulia est italienne, elle vient de Rome.
– Et vous, monsieur, vous êtes espagnol ?
– Oui, madame, je m’appelle Diego et je viens de Séville. Minho est coréen, Linh est vietnamien. Ils habitent à Lyon aussi.
– Pardon, pardon ! Bonjour, madame. Je m’appelle Marc, je suis canadien, je viens du Canada. Et Amina est belge, elle vient de Belgique et habite à Lyon.
– Bonjour, Marc. Bonjour, Amina. Enchantée !
À midi :
– Bon appétit, tout le monde !
– Merci, madame, vous aussi !
– Au revoir, madame, à demain !
– Au revoir, Yuki, bonne journée !
Dans le couloir :
– Salut ! Tu es étudiant aussi ? Tu t’appelles comment ?
– Salut, je m’appelle Linh. Ça va ?
– Ça va, et toi ?
– Comme ci comme ça. Je suis fatigué.
L’après-midi :
– Ivan, comment allez-vous ?
– Pas mal, merci, madame. Et vous ?
– Très bien, merci. Et Yuki et Giulia ?
– Elles habitent à Lyon, elles arrivent.
Le soir, chez la famille Martin :
– Bonne nuit, Tom.
– Bonne nuit, madame Martin. Et merci pour tout.
– De rien !
Vendredi, six heures.
– Bonsoir, madame Roche. Merci pour la semaine.
– Je vous en prie, Tom. Au revoir et bon week-end !
– Bon week-end, madame. À lundi !
– À plus, Tom !
– Salut, Ivan, à bientôt !
Từ vựng của bài này
| Từ | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| bonjour | xin chào (ban ngày) | Bonjour, madame Martin ! Chào bà Martin! |
| bonsoir | chào buổi tối | Bonsoir, monsieur, une table pour deux ? Chào buổi tối, thưa ông, bàn cho hai người ạ? |
| salut | chào; tạm biệt (thân mật) | Salut, Paul, tu vas bien ? Chào Paul, khỏe không? |
| bonne nuit | chúc ngủ ngon | Bonne nuit, les enfants ! Chúc các con ngủ ngon! |
| ça va | ổn; khỏe không? | Ça va, merci. Ổn, cảm ơn. |
| très bien | rất tốt | Je vais très bien aujourd’hui. Hôm nay tôi rất khỏe. |
| pas mal | không tệ | Pas mal, et toi ? Không tệ, còn bạn? |
| au revoir | tạm biệt | Au revoir, à lundi ! Tạm biệt, hẹn thứ hai gặp lại! |
| à bientôt | hẹn sớm gặp lại | Merci pour tout, à bientôt ! Cảm ơn vì tất cả, hẹn sớm gặp lại! |
| à demain | hẹn mai gặp lại | Bonne soirée, à demain. Buổi tối vui vẻ, hẹn mai gặp lại. |
| merci | cảm ơn | Merci, c’est gentil. Cảm ơn, bạn tốt quá. |
| de rien | không có gì | – Merci ! – De rien. – Cảm ơn! – Không có gì. |
| s’appeler | tên là | Elle s’appelle Inès. Cô ấy tên là Inès. |
| je | tôi | Je suis Thomas, et toi ? Tôi là Thomas, còn bạn? |
| tu | bạn, cậu (thân mật, một người) | Tu es étudiant, Malik ? Bạn là sinh viên à, Malik? |
| il | anh ấy; nó (giống đực) | Il s’appelle Hugo. Anh ấy tên là Hugo. |
| elle | cô ấy; nó (giống cái) | Elle est professeur à Nantes. Cô ấy là giáo viên ở Nantes. |
| nous | chúng tôi, chúng ta | Nous nous appelons Pierre et Zoé. Chúng tôi tên là Pierre và Zoé. |
| vous | các bạn; ông, bà (lịch sự) | Vous vous appelez comment ? Ông/bà tên là gì? |
| ils | họ (nam hoặc nhóm hỗn hợp) | Ils s’appellent Paul et Marc. Họ tên là Paul và Marc. |
| elles | họ (chỉ nữ) | Elles s’appellent Anna et Julie. Họ tên là Anna và Julie. |
| enchanté | rất vui được gặp (nam nói; nữ viết enchantée) | Enchanté, madame Roux. Rất vui được gặp bà, bà Roux. |
| étudiant | sinh viên (nam; nữ: étudiante) | Je suis étudiant à Lyon. Tôi là sinh viên ở Lyon. |
| professeur | giáo viên, giảng viên | Madame Leroy est professeur. Bà Leroy là giáo viên. |
| prénom | tên (riêng) | Camille est un prénom. Camille là một tên riêng. |
| nom | họ; tên gọi | Martin est un nom de famille. Martin là một họ. |
| français | tiếng Pháp; người Pháp, thuộc nước Pháp (giống cái: française) | Léo est français et Chloé est française. Léo là người Pháp và Chloé cũng là người Pháp. |
| anglais | người Anh (giống cái: anglaise) | Tom est anglais, il vient de Londres. Tom là người Anh, anh ấy đến từ London. |
| espagnol | người Tây Ban Nha (giống cái: espagnole) | Carmen est espagnole. Carmen là người Tây Ban Nha. |
| russe | người Nga (một dạng cho cả hai giống) | Ivan est russe. Ivan là người Nga. |
| vietnamien | người Việt Nam (giống cái: vietnamienne) | Linh est vietnamienne. Linh là người Việt Nam. |
| japonais | người Nhật (giống cái: japonaise) | Kenji est japonais et il habite à Osaka. Kenji là người Nhật và anh ấy sống ở Osaka. |
| coréen | người Hàn Quốc (giống cái: coréenne) | Minji est coréenne. Minji là người Hàn Quốc. |
| allemand | người Đức (giống cái: allemande) | Jonas est allemand. Jonas là người Đức. |
| italien | người Ý (giống cái: italienne) | Giulia est italienne, elle vient de Rome. Giulia là người Ý, cô ấy đến từ Roma. |
| la France | nước Pháp | J’habite en France, à Bordeaux. Tôi sống ở Pháp, tại Bordeaux. |
| le Canada | nước Canada | Le Canada est un grand pays. Canada là một nước lớn. |
| la Belgique | nước Bỉ | Vous venez de Belgique ? Ông/bà đến từ Bỉ ạ? |
| habiter | sống, cư ngụ (ở đâu) | Tu habites à Paris ? Bạn sống ở Paris à? |
| venir de | đến từ, đi từ (một nơi) | Je viens de Lyon. Tôi đến từ Lyon. |
| salut | chào; tạm biệt (thân mật) | Salut, Manon, à plus ! Chào Manon, gặp lại sau nhé! |
| ça va | ổn; khỏe không? | – Ça va, Léo ? – Oui, très bien. – Léo, khỏe không? – Có, rất khỏe. |
| au revoir | tạm biệt | Au revoir, madame, et merci ! Tạm biệt bà, và cảm ơn! |
| à plus | gặp lại sau (rất thân mật) | À plus, Karim ! Gặp lại sau nhé, Karim! |
| s’il vous plaît | làm ơn, xin vui lòng (với vous) | Un café, s’il vous plaît. Cho một cà phê, làm ơn. |
| s’appeler | tên là | Tu t’appelles Lucas ? Bạn tên là Lucas à? |
| enchanté | rất vui được gặp (nam nói; nữ viết enchantée) | Enchantée, je suis Clara. Rất vui được gặp, tôi là Clara. |
| étudiant | sinh viên (nam; nữ: étudiante) | Tu es étudiant ou professeur ? Bạn là sinh viên hay giáo viên? |
| professeur | giáo viên, giảng viên | Monsieur Petit est professeur de français. Ông Petit là giáo viên tiếng Pháp. |
| français | tiếng Pháp; người Pháp, thuộc nước Pháp (giống cái: française) | Elle est française, il est belge. Cô ấy là người Pháp, anh ấy là người Bỉ. |
| habiter | sống, cư ngụ (ở đâu) | Vous habitez en Belgique ? Ông/bà sống ở Bỉ ạ? |
| venir de | đến từ, đi từ (một nơi) | Elle vient d’Italie. Cô ấy đến từ Ý. |
| excusez-moi | xin lỗi, cho hỏi (với vous) | Excusez-moi, monsieur, vous êtes monsieur Lambert ? Xin lỗi, thưa ông, ông là ông Lambert phải không? |
| pardon | xin lỗi; gì cơ? (khi va chạm hoặc nghe không rõ) | Oh, pardon, madame ! Ôi, xin lỗi bà! |
| je vous en prie | không có gì; xin mời (trang trọng) | – Merci beaucoup, madame. – Je vous en prie. – Cảm ơn bà nhiều. – Không có gì. |
| bonne journée | chúc một ngày tốt lành | Bonne journée, monsieur Martin ! Chúc ông Martin một ngày tốt lành! |
| bon week-end | chúc cuối tuần vui vẻ | Bon week-end et à lundi ! Chúc cuối tuần vui vẻ, hẹn thứ hai gặp lại! |
| bon appétit | chúc ngon miệng | Bon appétit, tout le monde ! Chúc mọi người ngon miệng! |
| comment allez-vous | ông/bà có khỏe không? (trang trọng) | Comment allez-vous aujourd’hui ? Hôm nay ông/bà có khỏe không? |
| pas mal | không tệ | Pas mal, merci, et vous ? Không tệ, cảm ơn, còn ông/bà? |
| comme ci comme ça | tàm tạm | – Ça va ? – Comme ci comme ça. – Khỏe không? – Tàm tạm. |
| fatigué | mệt (giống cái: fatiguée) | Je suis très fatiguée aujourd’hui. Hôm nay tôi rất mệt. |
| Monsieur | ông, thưa ông | Bonjour, monsieur, vous allez bien ? Chào ông, ông có khỏe không? |
| Madame | bà, thưa bà | Au revoir, madame, et bonne soirée ! Tạm biệt bà, chúc buổi tối vui vẻ! |
Bài tập
Trong ứng dụng, bài học này có 10 bài tập:
- chọn đáp án: 10
Thử bài đầu tiên
Đối chiếu nhận định với bài đọc: «Madame Roche est professeur de français.»
Đáp án, các bài tập còn lại, âm thanh và tiến độ của bạn nằm trong ứng dụng – miễn phí ở A0 và A1.