Đọc, nghe và 10 câu hỏi

Ở quầy lễ tân trường ngoại ngữ

Đọc bài, sau đó nghe bài đọc. Trả lời mười câu hỏi về nội dung đã đọc hoặc nghe. Bạn có thể quay lại bài trong khi trả lời.

Lundi matin, neuf heures. Il fait froid en hiver. Sur la porte de l’école de français, un grand panneau : ENTRÉE. À côté, en petites lettres : POUSSEZ. Sur l’autre porte : SORTIE – TIREZ. Et sur la vitre : OUVERT.

À l’accueil, il y a une femme et un homme. – Bonjour, madame. Je suis nouveau ici. Vous êtes la secrétaire ? – Oui, bonjour. Vous êtes étudiant ? – Oui, je suis étudiant. Je suis anglais et j’habite à Lyon depuis deux ans. – D’accord. Votre nom, s’il vous plaît ? – Tom Hall-Bécat. – Comment ça s’écrit ? – Hall : ache majuscule, a, deux l. Puis un trait d’union. Bécat : bé majuscule, e accent aigu, cé, a, té. – Le t final ? – Oui, c’est une lettre muette. – Merci. Et le prénom ? – Tom. Té, o, emme. Trois lettres, un mot très court ! – Vous pouvez épeler votre adresse e-mail ? – Oui : té, o, emme, tiret, ache, a, deux l, arobase, mail, point, effe, erre. – Et le tiret, c’est un tiret ou un trait d’union ? – Dans l’adresse, c’est un tiret. Dans le nom, c’est un trait d’union. – Très bien. Vous avez des enfants ? – Non, je n’ai pas d’enfants. Mais j’ai beaucoup d’amis ici : les amis de l’école !

Une jeune femme arrive. – Bonjour ! Je suis étudiante aussi. Je m’appelle Noëlle Françoise Lévêque. – Ça s’écrit comment ? Il y a beaucoup d’accents ! – Oui, trop d’accents ! Noëlle : enne majuscule, o, e tréma, deux l, e. Le tréma sépare le o et le e. Françoise : effe majuscule, erre, a, enne, cé cédille, o, i, esse, e. La cédille, c’est le petit signe sous le c. Lévêque : elle majuscule, e accent aigu, vé, e accent circonflexe, ku, u, e. – Un accent aigu, un accent circonflexe, un tréma et une cédille ! Et un accent grave ? – Pas d’accent grave dans mon nom. Mais dans « très » et « à », oui ! – Vous êtes française ? – Oui, je suis française, mais j’habite à Londres. – D’accord. C’est un nom difficile, mais très beau.

Tom regarde le mur. Il y a une affiche : « Les accents : é, è, ê, ë, ç ». Un petit garçon lit : « e accent aigu, e accent grave, e accent circonflexe, e tréma, cé cédille ». – Qu’est-ce que c’est, ça ? demande le garçon. Une minuscule ou une majuscule ? – C’est un e minuscule, dit Tom. La majuscule est plus grande : É. – Et le petit signe dans « l’école » ? – C’est une apostrophe. Elle remplace le a de « la ». – D’accord ! Merci, monsieur.

À midi, la porte de l’école est fermée. Sur la vitre, un nouveau panneau : FERMÉ. Un homme lit le panneau et dit : « C’est fermé ! Et la caisse ? » La caisse est fermée aussi. Alors les amis vont au café. La porte du café est ouverte : « Poussez ! »

Từ vựng của bài này

TừNghĩaVí dụ
lettrechữ cáiCafé : quatre lettres et un accent.
Café: bốn chữ cái và một dấu.
mottừÉpelle le mot, s’il te plaît.
Đọc chính tả từ đó đi, làm ơn.
accentdấu (trên chữ)Ton prénom a un accent ?
Tên bạn có dấu không?
accent aigudấu sắc (é)Été s’écrit avec deux accents aigus.
Été viết với hai dấu sắc.
accent gravedấu huyền (è, à, ù)Très s’écrit avec un accent grave.
Très viết với dấu huyền.
accent circonflexedấu mũ (â, ê, î, ô, û)Hôtel a un accent circonflexe sur le o.
Hôtel có dấu mũ trên chữ o.
cédilledấu móc dưới c (ç)Garçon s’écrit avec une cédille.
Garçon viết với dấu móc dưới c.
trémadấu hai chấm trên nguyên âm (ë, ï)Le tréma de Noël sépare le o et le e.
Dấu hai chấm trong Noël tách chữ o và chữ e.
épelerđọc chính tả từng chữVous pouvez épeler votre nom ?
Ông/bà có thể đọc chính tả họ tên không?
s’écriređược viết làParis s’écrit avec un P majuscule.
Paris viết với chữ P hoa.
majusculechữ in hoaUne majuscule au début de la phrase.
Chữ hoa ở đầu câu.
minusculechữ thườngLundi s’écrit avec une minuscule.
Lundi viết bằng chữ thường.
petitnhỏ, bé (giống cái: petite)Le petit garçon a un vélo.
Cậu bé có một chiếc xe đạp.
grandto, lớn, cao (giống cái: grande)Le père de Léa est grand.
Bố của Léa cao.
françaistiếng Pháp; người Pháp, thuộc nước Pháp (giống cái: française)Le pain français est très bon.
Bánh mì Pháp rất ngon.
anglaisngười Anh (giống cái: anglaise)Tom est anglais et il habite à Londres.
Tom là người Anh và anh ấy sống ở London.
étudiantsinh viên (nam; nữ: étudiante)Paul est étudiant à Lyon.
Paul là sinh viên ở Lyon.
étudiantesinh viên (nữ)Léa est étudiante à Paris.
Léa là sinh viên ở Paris.
beaucoupnhiều, rấtIl y a beaucoup de photos.
Có nhiều ảnh.
tropquá, quá nhiềuLe café est trop chaud.
Cà phê nóng quá.
hivermùa đôngEn hiver, il fait froid.
Mùa đông trời lạnh.
heuregiờ (giống cái)Le cours est à dix heures.
Buổi học lúc mười giờ.
hommengười đàn ôngC’est un homme très grand.
Đó là một người đàn ông rất cao.
froidlạnh; cái lạnh – avoir froid: thấy lạnhLe lait est froid.
Sữa lạnh.
les amisnhững người bạnLes amis de Tom sont anglais.
Bạn của Tom là người Anh.
un hommemột người đàn ôngUn homme entre dans le café.
Một người đàn ông bước vào quán cà phê.
vous êtescác bạn là / ông bà làVous êtes de Paris ?
Ông/bà đến từ Paris à?
c’est unđó là mộtC’est un ami de l’école.
Đó là một người bạn ở trường.
j’habitetôi sốngJ’habite à Lyon avec ma sœur.
Tôi sống ở Lyon với chị tôi.
l’écoletrường học (giống cái)L’école est petite.
Trường nhỏ.
qu’est-ce quecái gì (trong câu hỏi)Qu’est-ce que tu épelles ?
Bạn đang đọc chính tả từ gì?
il y acó (tồn tại)Il y a un tréma dans Noël.
Trong Noël có dấu hai chấm.
des enfantstrẻ con, những đứa trẻIl y a des enfants dans le parc.
Có trẻ con trong công viên.
deux anshai tuổi, hai nămMa fille a deux ans.
Con gái tôi hai tuổi.
je n’ai pastôi không cóJe n’ai pas de vélo.
Tôi không có xe đạp.
d’accordđược, đồng ý– À demain ? – D’accord !
– Mai gặp nhé? – Được!
accent aigudấu sắc (é)Le prénom Léa a un accent aigu.
Tên Léa có dấu sắc.
cédilledấu móc dưới c (ç)Le c de garçon porte une cédille.
Chữ c của garçon mang dấu móc.
trémadấu hai chấm trên nguyên âm (ë, ï)Maïs s’écrit avec un tréma sur le i.
Maïs viết với dấu hai chấm trên chữ i.
épelerđọc chính tả từng chữTu peux épeler ton prénom ?
Bạn đọc chính tả tên mình được không?
majusculechữ in hoaLes noms de villes prennent une majuscule.
Tên thành phố viết hoa.
petitnhỏ, bé (giống cái: petite)Un petit café, s’il vous plaît.
Một cà phê nhỏ, làm ơn.
grandto, lớn, cao (giống cái: grande)L’hôtel est grand et beau.
Khách sạn to và đẹp.
françaistiếng Pháp; người Pháp, thuộc nước Pháp (giống cái: française)Le pain et le vin sont français.
Bánh mì và rượu vang là của Pháp.
heuregiờ (giống cái)Il est trois heures.
Bây giờ là ba giờ.
vous êtescác bạn là / ông bà làVous êtes anglais, monsieur ?
Ông là người Anh phải không?
il y acó (tồn tại)Il y a trois lettres dans mot.
Trong từ mot có ba chữ cái.
j’habitetôi sốngJ’habite dans une petite rue.
Tôi sống trong một con phố nhỏ.
entréelối vàoL’entrée est à gauche.
Lối vào ở bên trái.
sortielối raLa sortie est au fond.
Lối ra ở cuối phòng.
ouvertmở, mở cửaLe café est ouvert à huit heures.
Quán cà phê mở lúc tám giờ.
ferméđóng, đóng cửaLe magasin est fermé aujourd’hui.
Cửa hàng hôm nay đóng cửa.
poussezđẩy (cửa)Poussez, la porte est lourde.
Đẩy đi, cửa nặng lắm.
tirezkéo (cửa)Tirez la porte, s’il vous plaît.
Kéo cửa giúp tôi.
caissequầy thu ngânOn paie à la caisse.
Trả tiền ở quầy thu ngân.
tiretdấu gạch ngang (trong địa chỉ)Dans l’adresse, il y a un tiret.
Trong địa chỉ có một dấu gạch ngang.
apostrophedấu lược (’)L’apostrophe remplace une lettre.
Dấu lược thay cho một chữ.
trait d’uniondấu gạch nối (trong tên)Marie-Claire s’écrit avec un trait d’union.
Marie-Claire viết với dấu gạch nối.
deux lhai chữ lCamille prend deux l.
Camille có hai chữ l.
arobaseký hiệu @Il y a une arobase dans une adresse e-mail.
Trong địa chỉ email có ký hiệu @.

Bài tập

Trong ứng dụng, bài học này có 10 bài tập:

  • chọn đáp án: 10

Thử bài đầu tiên

Đối chiếu nhận định với bài đọc: «Tom est anglais.»

  1. Vrai
  2. Faux

Đáp án, các bài tập còn lại, âm thanh và tiến độ của bạn nằm trong ứng dụng – miễn phí ở A0 và A1.