Một buổi sáng ở trung tâm Porto
Đọc bài, sau đó nghe bài đọc. Trả lời mười câu hỏi về nội dung đã đọc hoặc nghe. Bạn có thể quay lại bài trong khi trả lời.
São nove horas e está frio no Porto. O Miguel é professor e é do Norte. É alto e moreno, tem o cabelo castanho e os olhos verdes. É simpático, mas hoje está nervoso: há uma reunião às dez.
O Miguel está com pressa. A escola fica no centro, ao lado do banco. O banco ainda está fechado, mas o café da esquina já está aberto.
– Um café, se faz favor. Estou com sono!
No café está a Rita, uma médica. A Rita é loura, engraçada e muito calma. Hoje parece feliz.
– Olá, Miguel! Estás cansado?
– Estou. E estou com fome e com sede. A reunião vai ser chata.
– Não estejas triste. Amanhã há uma festa em casa da Ana. Vens?
O prédio da escola é velho, mas bonito, e a sala dos professores é de madeira. Lá dentro está quente. O médico da escola está doente e não vem hoje. A professora de inglês, a Joana, é tímida e calada, mas é muito séria no trabalho. Hoje está com frio e está com medo do exame dos alunos.
O diretor é baixo e muito ocupado. No verão, quando está calor, a reunião é no jardim. Hoje é na sala.
Às dez, o Miguel está pronto.
– Vai estar tudo bem – diz a Joana.
E está.
Từ vựng của bài này
| Từ | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ser | là, thì (ai, gì, từ đâu) | Ser de Lisboa é bom. Là người Lisboa thật tốt. |
| alto | cao | O meu irmão é muito alto. Anh trai tôi rất cao. |
| baixo | thấp | A avó é baixa. Bà thấp. |
| simpático | dễ mến, thân thiện | O médico é simpático. Bác sĩ rất dễ mến. |
| sério | nghiêm túc | O pai é um homem sério. Bố là người nghiêm túc. |
| o médico | bác sĩ (nam) | O médico chega às dez. Bác sĩ đến lúc mười giờ. |
| a médica | bác sĩ (nữ) | A médica fala inglês. Nữ bác sĩ nói tiếng Anh. |
| o professor | thầy giáo | O professor é de Braga. Thầy giáo là người Braga. |
| a professora | cô giáo | A professora é muito simpática. Cô giáo rất dễ mến. |
| o prédio | tòa nhà, chung cư | O prédio tem dez andares. Tòa nhà có mười tầng. |
| a madeira | gỗ | A porta é de madeira. Cánh cửa bằng gỗ. |
| o Norte | miền Bắc (Bồ Đào Nha) | O Porto fica no Norte. Porto nằm ở miền Bắc. |
| estar | thì, ở (trạng thái, vị trí) | Onde estás agora? Bây giờ bạn đang ở đâu? |
| cansado | mệt | O Pedro está muito cansado. Pedro rất mệt. |
| feliz | vui, hạnh phúc | A Rita está feliz hoje. Hôm nay Rita vui. |
| triste | buồn | Porque estás triste? Sao bạn buồn thế? |
| doente | ốm, bệnh | O Pedro está doente e fica em casa. Pedro bị ốm và ở nhà. |
| nervoso | hồi hộp, lo lắng | Estou nervoso antes do exame. Tôi hồi hộp trước kỳ thi. |
| ocupado | bận | A mãe está ocupada agora. Mẹ đang bận. |
| com fome | đói | Estás com fome? Bạn đói không? |
| com sede | khát | Depois do jogo estamos com sede. Sau trận đấu chúng tôi khát nước. |
| com frio | bị lạnh | O bebé está com frio. Em bé bị lạnh. |
| calor | nóng, cái nóng | Em agosto está muito calor. Tháng Tám trời rất nóng. |
| frio | lạnh | Em janeiro está frio no Norte. Tháng Một miền Bắc trời lạnh. |
| pronto | sẵn sàng, xong | O jantar está pronto! Bữa tối xong rồi! |
| bonito | đẹp | Que dia bonito! Ngày đẹp quá! |
| chato | chán; phiền | Este programa é muito chato. Chương trình này chán lắm. |
| a festa | bữa tiệc, lễ hội | A festa é no sábado. Bữa tiệc vào thứ Bảy. |
| o banco | ngân hàng | O banco abre às oito e meia. Ngân hàng mở cửa lúc tám giờ rưỡi. |
| o centro | trung tâm | Moro perto do centro. Tôi sống gần trung tâm. |
| ficar | nằm ở; ở lại | A escola fica longe? Trường có xa không? |
| a reunião | cuộc họp | A reunião é na sala grande. Cuộc họp ở phòng lớn. |
| aberto | mở cửa | O café ainda está aberto. Quán cà phê vẫn còn mở. |
| fechado | đóng cửa | Ao domingo o banco está fechado. Chủ nhật ngân hàng đóng cửa. |
| calmo | yên tĩnh, êm | Hoje o mar está calmo. Hôm nay biển êm. |
| quente | nóng, ấm | O chá está muito quente. Trà rất nóng. |
| o cabelo | tóc | O cabelo da avó é branco. Tóc của bà màu trắng. |
| os olhos | đôi mắt | Os olhos do gato são amarelos. Mắt con mèo màu vàng. |
| castanho | màu nâu (tóc, mắt) | Tenho os olhos castanhos. Tôi có mắt nâu. |
| louro | tóc vàng | O bebé é louro. Em bé tóc vàng. |
| moreno | tóc sẫm; da rám nắng | O Rui é moreno e alto. Rui tóc sẫm và cao. |
| engraçado | vui tính, buồn cười | O teu irmão é muito engraçado! Anh trai bạn vui tính quá! |
| tímido | nhút nhát | A Sofia é tímida na escola. Sofia nhút nhát ở trường. |
| calado | ít nói, im lặng | O avô está calado hoje. Hôm nay ông im lặng. |
| estar com pressa | đang vội | Não posso falar, estou com pressa. Tôi không nói chuyện được, tôi đang vội. |
| estar com sono | buồn ngủ | Às onze já estou com sono. Mười một giờ tôi đã buồn ngủ rồi. |
| estar com medo | sợ | O cão está com medo da trovoada. Con chó sợ sấm sét. |
| parecer | có vẻ, trông như | Tu pareces cansada. Bạn trông có vẻ mệt. |
Bài tập
Trong ứng dụng, bài học này có 10 bài tập:
- chọn đáp án: 10
Thử bài đầu tiên
Đối chiếu nhận định với bài đọc: «Hoje está frio no Porto.»
Đáp án, các bài tập còn lại, âm thanh và tiến độ của bạn nằm trong ứng dụng – miễn phí ở A0 và A1.