Tấm ảnh ngày kỷ niệm
Đọc bài, sau đó nghe bài đọc. Trả lời mười câu hỏi về nội dung đã đọc hoặc nghe. Bạn có thể quay lại bài trong khi trả lời.
Eu sou a Carolina, e esta é a foto da minha família no aniversário de casamento dos meus avós.
No meio estão o meu avô Antônio e a minha avó Lurdes. O meu avô nasceu em 1946 e tem oitenta anos; a minha avó tem setenta e sete. Eles moram numa casa grande em Juiz de Fora, com um cachorro, um gato preto e um gato branco. Os meus avós adoram a casa deles, e todo domingo o nosso almoço é lá.
À esquerda do meu avô está o meu pai, o Sérgio. Ele é o filho mais velho. O meu pai é casado com a minha mãe, a Helena, que está ao lado dele. Os meus pais são professores.
À direita da minha avó está a tia Márcia, a filha mais nova. Ela é divorciada e tem três filhos. O filho mais novo dela, o Pedrinho, é o bebê da foto: ele está no colo da avó. O Pedrinho é sobrinho do meu pai e chama ele de tio Sérgio. Ele é o primo mais novo da família.
Atrás, em pé, estão os netos: eu, o meu irmão Lucas e os filhos da tia Márcia. Eu não tenho irmã, só o Lucas. Eu sou a neta mais velha, e o Lucas é o único neto que ainda mora em Juiz de Fora.
O meu marido, o Rodrigo, também está na foto, com a nossa filha, a Bia. Para o Rodrigo, o meu pai é o sogro, a minha mãe é a sogra, e o Lucas é o cunhado. Para o Lucas, a Bia é a sobrinha, e ele também é o padrinho dela. A madrinha é a minha prima Júlia. O Lucas ainda não tem esposa, mas tem namorada, e os dois querem casar no ano que vem.
A tia Márcia e a minha mãe fazem o bolo de todo aniversário; a receita é delas, e ninguém sabe o segredo.
A Bia adora os animais da casa. Ela sempre pergunta para a minha avó:
– Vó, qual é o nome do seu cachorro?
– Tupã. E a sua boneca, como se chama?
– Lurdes, igual a você!
Na foto, todo mundo está rindo. É a minha foto favorita.
Từ vựng của bài này
| Từ | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| a família | gia đình | A família da Carla é muito grande. Gia đình của Carla rất đông. |
| o pai | bố, cha | O pai do Lucas é professor de matemática. Bố của Lucas là giáo viên toán. |
| a mãe | mẹ | A mãe da Júlia fala três línguas. Mẹ của Júlia nói ba thứ tiếng. |
| os pais | bố mẹ | Os pais da Nina são do Japão. Bố mẹ của Nina đến từ Nhật Bản. |
| o irmão | anh trai, em trai | O irmão da Bia tem quinze anos. Em trai của Bia mười lăm tuổi. |
| a irmã | chị gái, em gái | A irmã do Diego é médica. Chị gái của Diego là bác sĩ. |
| o filho | con trai | O filho da professora estuda inglês. Con trai của cô giáo học tiếng Anh. |
| a filha | con gái | A filha do Marcos mora em Lisboa. Con gái của Marcos sống ở Lisbon. |
| o avô | ông | O avô do Tiago tem noventa anos. Ông của Tiago chín mươi tuổi. |
| a avó | bà | A avó da Sofia mora sozinha. Bà của Sofia sống một mình. |
| o tio | chú, bác, cậu | O tio da Lara é do Nordeste. Chú của Lara đến từ vùng Đông Bắc. |
| o primo | anh em họ (nam) | O primo do Felipe joga futebol. Anh họ của Felipe chơi bóng đá. |
| meu | của tôi (với danh từ giống đực) | Meu carro é velho, mas funciona bem. Xe của tôi cũ nhưng chạy tốt. |
| minha | của tôi (với danh từ giống cái) | Minha irmã mora em Manaus. Chị tôi sống ở Manaus. |
| seu (possessivo) | của bạn (với danh từ giống đực) | Qual é o seu sobrenome? Họ của bạn là gì? |
| sua | của bạn (với danh từ giống cái) | A sua casa é muito bonita! Nhà bạn đẹp quá! |
| nosso | của chúng tôi (với danh từ giống đực) | Nosso professor é de Portugal. Thầy giáo của chúng tôi đến từ Bồ Đào Nha. |
| nossa | của chúng tôi (với danh từ giống cái) | Nossa cidade é pequena e tranquila. Thành phố của chúng tôi nhỏ và yên tĩnh. |
| o marido | chồng | O marido da Paula é engenheiro. Chồng của Paula là kỹ sư. |
| a esposa | vợ | A esposa do Roberto é japonesa. Vợ của Roberto là người Nhật. |
| o neto | cháu trai (con của con) | O neto da dona Célia tem três anos. Cháu trai của bà Célia ba tuổi. |
| a neta | cháu gái (con của con) | A neta do Carlos estuda medicina. Cháu gái của Carlos học y. |
| o cachorro | con chó | O cachorro do vizinho late à noite. Con chó nhà hàng xóm sủa vào ban đêm. |
| o gato | con mèo | O gato dorme no sofá o dia todo. Con mèo ngủ trên ghế sofa cả ngày. |
| dele | của anh ấy | O Marcos adora o carro dele. Marcos rất thích chiếc xe của anh ấy. |
| dela | của cô ấy | A Júlia mora com a avó dela. Júlia sống với bà của cô ấy. |
| deles | của họ (nam hoặc nhóm có cả nam lẫn nữ) | Os vizinhos viajam muito, e a casa deles fica vazia. Hàng xóm đi du lịch nhiều, và nhà của họ để trống. |
| delas | của họ (chỉ nữ) | As meninas estão na praia com a mãe delas. Các cô bé đang ở bãi biển với mẹ của họ. |
| ter | có | Vocês têm tempo amanhã? Ngày mai các bạn có thời gian không? |
| o sobrinho | cháu trai (con của anh chị em) | Meu sobrinho tem dez anos. Cháu trai tôi mười tuổi. |
| a sobrinha | cháu gái (con của anh chị em) | A sobrinha da Rita mora no Canadá. Cháu gái của Rita sống ở Canada. |
| o sogro | bố chồng, bố vợ | O sogro do Caio é muito simpático. Bố vợ của Caio rất dễ mến. |
| a sogra | mẹ chồng, mẹ vợ | A minha sogra faz um feijão ótimo. Mẹ chồng tôi nấu món đậu rất ngon. |
| o cunhado | anh em rể, anh em chồng | O cunhado da Lúcia é médico. Anh chồng của Lúcia là bác sĩ. |
| casado | đã kết hôn | O Pedro é casado com uma argentina. Pedro đã kết hôn với một cô gái Argentina. |
| divorciado | đã ly hôn | O pai da Nina é divorciado e mora sozinho. Bố của Nina đã ly hôn và sống một mình. |
| a família | gia đình | Minha família é pequena: somos só três. Gia đình tôi nhỏ: chỉ có ba người. |
| os pais | bố mẹ | Os pais do Hugo são muito jovens. Bố mẹ của Hugo rất trẻ. |
| o irmão | anh trai, em trai | O irmão do Léo é engenheiro. Anh trai của Léo là kỹ sư. |
| a filha | con gái | A filha deles tem dois anos. Con gái của họ hai tuổi. |
| o primo | anh em họ (nam) | Meu primo é também o meu melhor amigo. Anh họ tôi cũng là bạn thân nhất của tôi. |
| minha | của tôi (với danh từ giống cái) | Minha avó tem oitenta anos. Bà tôi tám mươi tuổi. |
| nosso | của chúng tôi (với danh từ giống đực) | O nosso cachorro se chama Bolinha. Con chó của chúng tôi tên là Bolinha. |
| dele | của anh ấy | O celular dele está sem bateria. Điện thoại của anh ấy hết pin. |
| dela | của cô ấy | O pai dela é do Rio. Bố của cô ấy đến từ Rio. |
| ter | có | Eu não tenho irmãos. Tôi không có anh chị em. |
| a foto | tấm ảnh | A foto do casamento está na sala. Tấm ảnh cưới ở trong phòng khách. |
| à esquerda | bên trái | Na foto, o meu avô está à esquerda. Trong ảnh, ông tôi ở bên trái. |
| à direita | bên phải | A mulher à direita é a minha tia. Người phụ nữ bên phải là dì tôi. |
| no meio | ở giữa | O bebê está no meio, no colo da mãe. Em bé ở giữa, trong lòng mẹ. |
| atrás | phía sau | Os primos estão atrás, em pé. Các anh chị em họ đứng ở phía sau. |
| nascer | được sinh ra, chào đời | O bebê da Carol nasce em dezembro. Em bé của Carol sẽ chào đời vào tháng Mười Hai. |
| casar | kết hôn, cưới | A minha prima casa no sábado. Chị họ tôi cưới vào thứ Bảy. |
| o padrinho | cha đỡ đầu; phù rể | O padrinho do meu filho é o meu melhor amigo. Cha đỡ đầu của con trai tôi là bạn thân nhất của tôi. |
| a madrinha | mẹ đỡ đầu; phù dâu | A madrinha da Luísa mora em Minas. Mẹ đỡ đầu của Luísa sống ở Minas Gerais. |
| o bebê | em bé | O bebê dorme no colo do avô. Em bé ngủ trong lòng ông. |
| mais velho | lớn tuổi hơn | O Paulo é o irmão mais velho. Paulo là người anh cả. |
| mais novo | nhỏ tuổi hơn | Eu sou o mais novo da família. Tôi là người nhỏ tuổi nhất trong nhà. |
Bài tập
Trong ứng dụng, bài học này có 10 bài tập:
- chọn đáp án: 10
Thử bài đầu tiên
Đối chiếu nhận định với bài đọc: «Os avós estão no meio da foto.»
Đáp án, các bài tập còn lại, âm thanh và tiến độ của bạn nằm trong ứng dụng – miễn phí ở A0 và A1.