Một ngày thứ Sáu của Helena
Đọc bài, sau đó nghe bài đọc. Trả lời mười câu hỏi về nội dung đã đọc hoặc nghe. Bạn có thể quay lại bài trong khi trả lời.
Meu nome é Helena. Sou médica e sou do Nordeste, de Recife, mas moro em São Paulo. Sou alta e morena, e tenho cabelo castanho e olhos verdes.
Hoje é sexta-feira, e são sete horas da manhã. Estou com sono e com frio: em junho, São Paulo não é quente, e hoje está muito frio.
O hospital é um prédio alto e moderno. O meu colega, o doutor Paulo, é um médico muito sério, mas é também muito engraçado.
A enfermeira Aline é baixa, loira e muito simpática, mas hoje está calada e parece triste.
– Aline, você está doente?
– Não, doutora. Estou nervosa. O meu filho está com febre em casa.
Às dez, a reunião é na sala 4. O diretor está ocupado e chega atrasado. Ele está com pressa e não está calmo.
No almoço, estou com fome e com sede. O restaurante do hospital está fechado, então vou a uma lanchonete.
Depois, preciso ir ao banco. O banco fica no centro, perto da escola do meu filho. Ainda está aberto, que sorte! Na porta, um cachorro grande late, e uma menina tímida está com medo.
À tarde, meu irmão liga. Ele é professor de música, e a mulher dele, a Cida, é professora de história.
– Helena, a festa da Cida é hoje à noite, lembra? A festa é aqui em casa.
A casa deles é antiga, com portas de madeira.
– Estou muito cansada, mas eu vou! – respondo.
À noite, a casa está bonita, cheia de flores. Com tanta gente, está calor lá dentro. A Cida está feliz. O jantar está pronto, a comida está quente, e a música é boa. Mas a conversa de um vizinho é chata: ele só fala de futebol.
Às onze, estou com sono de novo. Volto para casa contente: é bom ter uma família assim.
Từ vựng của bài này
| Từ | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ser | là | Eu sou professora de história. Tôi là giáo viên lịch sử. |
| alto | cao | O Cristo Redentor é muito alto. Tượng Chúa Cứu Thế rất cao. |
| baixo | thấp | Meu irmão é baixo, mas joga basquete. Anh trai tôi thấp nhưng chơi bóng rổ. |
| simpático | dễ mến, thân thiện | Os vizinhos novos são muito simpáticos. Hàng xóm mới rất thân thiện. |
| sério | nghiêm túc | O chefe é sério, mas é justo. Sếp nghiêm túc nhưng công bằng. |
| o médico | bác sĩ (nam) | O médico atende das oito às cinco. Bác sĩ khám bệnh từ tám giờ đến năm giờ. |
| a médica | bác sĩ (nữ) | A minha médica é muito atenciosa. Bác sĩ của tôi rất chu đáo. |
| o professor | thầy giáo | O professor de matemática é de Minas. Thầy dạy toán đến từ Minas. |
| a professora | cô giáo | A professora corrige as provas à noite. Cô giáo chấm bài kiểm tra vào buổi tối. |
| o prédio | tòa nhà | Moro num prédio de dez andares. Tôi sống trong một tòa nhà mười tầng. |
| a madeira | gỗ | A porta da casa é de madeira. Cửa nhà làm bằng gỗ. |
| o Nordeste | vùng Đông Bắc (Brazil) | Salvador e Recife são capitais do Nordeste. Salvador và Recife là thủ phủ các bang ở vùng Đông Bắc. |
| estar | là, ở (trạng thái, vị trí) | Onde vocês estão agora? Bây giờ các bạn đang ở đâu? |
| cansado | mệt | Depois do trabalho, estou sempre cansado. Sau giờ làm, tôi lúc nào cũng mệt. |
| feliz | vui, hạnh phúc | A Bia está feliz com o emprego novo. Bia vui với công việc mới. |
| triste | buồn | Por que você está triste hoje? Sao hôm nay bạn buồn vậy? |
| doente | ốm, bệnh | O Pedro não vem, ele está doente. Pedro không đến đâu, cậu ấy bị ốm. |
| nervoso | lo lắng; bực bội | Estou nervoso por causa da entrevista. Tôi lo lắng vì buổi phỏng vấn. |
| ocupado | bận | Agora não posso, estou ocupada. Giờ tôi không được, tôi đang bận. |
| com fome | đói | As crianças estão com fome. Bọn trẻ đang đói. |
| com sede | khát | Você está com sede? Tem água na geladeira. Bạn khát không? Có nước trong tủ lạnh đấy. |
| com frio | thấy lạnh | Feche a janela, estou com frio. Đóng cửa sổ lại đi, tôi thấy lạnh. |
| o calor | cái nóng | Em janeiro, o calor no Rio é forte. Tháng Một, cái nóng ở Rio rất gắt. |
| frio | lạnh | Em julho, está frio em Curitiba. Tháng Bảy, trời lạnh ở Curitiba. |
| pronto | sẵn sàng | Você já está pronto? O táxi chegou. Bạn xong chưa? Taxi đến rồi. |
| bonito | đẹp | Nossa, você está muito bonita hoje! Ôi, hôm nay bạn trông xinh quá! |
| chato | chán; phiền phức | Esse filme é chato demais. Bộ phim này chán quá. |
| a festa | bữa tiệc, lễ hội | A festa junina é em junho. Lễ hội tháng Sáu diễn ra vào tháng Sáu. |
| o banco (dinheiro) | ngân hàng | O banco abre às dez. Ngân hàng mở cửa lúc mười giờ. |
| o centro | trung tâm thành phố | Muita gente trabalha no centro. Nhiều người làm việc ở trung tâm. |
| ficar (lugar) | nằm ở | Onde fica a estação de metrô? Ga tàu điện ngầm nằm ở đâu? |
| a reunião | cuộc họp | A reunião com o cliente é às três. Cuộc họp với khách hàng lúc ba giờ. |
| aberto | mở cửa, mở | A padaria está aberta até as nove. Tiệm bánh mở cửa đến chín giờ. |
| fechado | đóng cửa, đóng | O museu está fechado para reforma. Bảo tàng đóng cửa để sửa chữa. |
| calmo | yên, bình tĩnh | Hoje o mar está calmo, bom para nadar. Hôm nay biển êm, rất hợp để bơi. |
| quente | nóng | Cuidado, o prato está quente! Cẩn thận, đĩa đang nóng! |
| ser | là | Nós somos de Porto Alegre. Chúng tôi đến từ Porto Alegre. |
| estar | là, ở (trạng thái, vị trí) | A Júlia está no Japão este mês. Tháng này Júlia đang ở Nhật. |
| simpático | dễ mến, thân thiện | A recepcionista é muito simpática. Cô lễ tân rất thân thiện. |
| a médica | bác sĩ (nữ) | A médica pede um exame de sangue. Bác sĩ yêu cầu xét nghiệm máu. |
| o prédio | tòa nhà | O prédio novo tem vinte andares. Tòa nhà mới có hai mươi tầng. |
| cansado | mệt | Você parece cansado. Dormiu mal? Trông bạn mệt quá. Ngủ không ngon à? |
| com fome | đói | Estou com fome, vamos almoçar? Tôi đói rồi, mình đi ăn trưa nhé? |
| pronto | sẵn sàng | O relatório está pronto para amanhã. Bản báo cáo đã sẵn sàng cho ngày mai. |
| a festa | bữa tiệc, lễ hội | Você vai à festa da empresa? Bạn có đi dự tiệc công ty không? |
| ficar (lugar) | nằm ở | O restaurante fica em frente à praça. Nhà hàng nằm đối diện quảng trường. |
| o cabelo | tóc | O cabelo da Júlia é bem comprido. Tóc của Júlia rất dài. |
| os olhos | đôi mắt | O bebê tem os olhos do pai. Em bé có đôi mắt giống bố. |
| castanho | nâu (tóc, mắt) | Ele tem olhos castanhos e cabelo preto. Anh ấy có mắt nâu và tóc đen. |
| loiro | tóc vàng | A atriz do filme é loira e muito alta. Nữ diễn viên trong phim tóc vàng và rất cao. |
| moreno | tóc sẫm màu; da ngăm | O Caio é moreno e tem cabelo cacheado. Caio da ngăm và tóc xoăn. |
| engraçado | hài hước | Meu tio é muito engraçado. Chú tôi rất hài hước. |
| tímido | nhút nhát | O colega novo é tímido, mas simpático. Đồng nghiệp mới nhút nhát nhưng dễ mến. |
| calado | ít nói, im lặng | Por que você está tão calado hoje? Sao hôm nay bạn im lặng thế? |
| estar com pressa | đang vội | Ele sempre está com pressa de manhã. Buổi sáng anh ấy lúc nào cũng vội. |
| estar com sono | buồn ngủ | As crianças estão com sono, vamos para casa. Bọn trẻ buồn ngủ rồi, mình về nhà thôi. |
| estar com medo | sợ | O gato está com medo do cachorro. Con mèo đang sợ con chó. |
| parecer | có vẻ, trông như | Você parece feliz hoje! Hôm nay trông bạn vui quá! |
Bài tập
Trong ứng dụng, bài học này có 10 bài tập:
- chọn đáp án: 10
Thử bài đầu tiên
Đối chiếu nhận định với bài đọc: «Helena é do Nordeste.»
Đáp án, các bài tập còn lại, âm thanh và tiến độ của bạn nằm trong ứng dụng – miễn phí ở A0 và A1.