Một tấm ảnh, một lớp học và một căn hộ nhỏ
Đọc bài, sau đó nghe bài đọc. Trả lời mười câu hỏi về nội dung đã đọc hoặc nghe. Bạn có thể quay lại bài trong khi trả lời.
Samedi, à Lyon. Léa est à la maison. Karim est là aussi : c’est un ami de l’école. Sur la table, il y a le livre de français, un stylo et une photo.
– Regarde, Karim. C’est une photo de ma famille.
– Ici, c’est qui ?
– C’est Papa. Il est médecin à Lille. Il est grand et il est gentil. Là, c’est Maman. Elle est journaliste. Elle est petite et très sportive.
– Et là, ce sont Hugo et Emma ?
– Oui. Hugo est mon frère. Il a dix ans, il est sportif et il est content sur la photo. Emma est ma sœur. Elle a un an ! Elle est très belle.
– Et le monsieur avec le chapeau ?
– C’est Marco, le frère de Papa. Il est cuisinier à Nice. Et la dame, c’est Julie, la sœur de Maman. Elle est vendeuse à Bordeaux. Elle est très gentille.
– Vous avez un chien ?
– Oui, nous avons un chien, Max. Il est beau, non ? Et Hugo et Emma ont un chat, Minou. Le chat a peur du chien !
– Et toi, tu es heureuse sur la photo ?
– Oui, je suis heureuse. Je ne suis pas grande, mais je suis contente. Nous sommes tous heureux. Et toi, Karim, tu as une photo ?
– Non, pas de photo. Mais Papa est ingénieur à Bordeaux et, le samedi, je suis vendeur au marché.
Lundi, à l’école. Léa et Karim sont dans la salle 3. Il y a des tables, des chaises et un grand tableau. Sur la table de Léa, il y a le livre, un stylo bleu et le sac. Le sac est joli et il est nouveau. Il y a une chaise pour Karim.
– Où est Madame Roux ?
– Elle n’est pas là aujourd’hui. C’est un nouveau professeur, Monsieur Blanc.
Monsieur Blanc arrive. Il est jeune et il est très gentil.
– Bonjour ! Je suis Monsieur Blanc, le nouveau professeur de français. Vous êtes prêts ? Vous avez une question ?
– Oui, monsieur. « Voiture », c’est masculin ou féminin ?
– Bonne question, Léa. C’est féminin : la voiture, une voiture. Et « livre » ?
– Le livre, un livre. C’est masculin !
– Très bien. Karim, tu as un stylo ?
– Non, monsieur, je n’ai pas de stylo.
– Voilà un stylo.
– Merci, monsieur. J’ai une nouvelle question : « école », c’est féminin ?
– Oui, Karim : l’école, une école. Très bien !
Léa et Karim, ce sont des amis, et Monsieur Blanc est content.
Le soir, Karim est chez Léa. Léa a un petit appartement, mais il est joli. Il y a une table, deux chaises et un lit. Il n’y a pas de voiture : Léa a un vélo. Sur la table, il y a un téléphone et le livre de français.
– Tu as faim, Karim ?
– Oui, j’ai faim et j’ai soif !
– Il y a une pizza et de l’eau. Tu as froid ?
– Non, j’ai chaud ! C’est petit ici, mais c’est bien.
– Oui. Ce n’est pas grand, mais je suis contente ici. Et Max et Minou sont là aussi, sur la photo !
Từ vựng của bài này
| Từ | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| être | là, ở | Ils sont à Marseille. Họ đang ở Marseille. |
| médecin | bác sĩ (một dạng cho cả nam và nữ) | Julie est médecin à Lille. Julie là bác sĩ ở Lille. |
| ingénieur | kỹ sư (giống cái: ingénieure) | Tu es ingénieur ou médecin ? Bạn là kỹ sư hay bác sĩ? |
| vendeur | người bán hàng (nam) | Il est vendeur au marché. Anh ấy là người bán hàng ở chợ. |
| vendeuse | người bán hàng (nữ) | Elle est vendeuse à Bordeaux. Cô ấy là người bán hàng ở Bordeaux. |
| cuisinier | đầu bếp (giống cái: cuisinière) | Marco est cuisinier à Nice. Marco là đầu bếp ở Nice. |
| journaliste | nhà báo (một dạng cho cả nam và nữ) | Nous sommes journalistes. Chúng tôi là nhà báo. |
| c’est | đây là, đó là | C’est Thomas, il est cuisinier. Đây là Thomas, anh ấy là đầu bếp. |
| ce sont | đây là, đó là (số nhiều) | Ce sont Emma et Lucas, ils sont étudiants. Đây là Emma và Lucas, họ là sinh viên. |
| ne… pas | không (phủ định hai phần ôm động từ) | Je ne suis pas journaliste. Tôi không phải là nhà báo. |
| ici | ở đây | Nous sommes ici, à Lyon. Chúng tôi ở đây, tại Lyon. |
| là | ở đó; (khẩu ngữ) ở đây, có mặt | Madame Roux n’est pas là. Bà Roux không có ở đây. |
| le livre | quyển sách (giống đực) | Le livre de Paul est ici. Quyển sách của Paul ở đây. |
| la table | cái bàn (giống cái) | Une table pour deux, s’il vous plaît. Một bàn cho hai người, làm ơn. |
| l’école | trường học (giống cái) | L’école est fermée. Trường đóng cửa. |
| un stylo | một cây bút (giống đực) | C’est un stylo japonais. Đó là một cây bút Nhật. |
| une chaise | một cái ghế (giống cái) | C’est une chaise ou une table ? Đó là cái ghế hay cái bàn? |
| des amis | những người bạn (số nhiều) | Ce sont des amis de Lyon. Đó là những người bạn từ Lyon. |
| la maison | ngôi nhà; nhà (giống cái) | Nous sommes à la maison. Chúng tôi đang ở nhà. |
| le sac | cái túi (giống đực) | Le sac est là, madame. Cái túi ở đó, thưa bà. |
| la voiture | chiếc xe hơi (giống cái) | La voiture est japonaise. Chiếc xe là xe Nhật. |
| un téléphone | một chiếc điện thoại (giống đực) | Le téléphone de Marc est là. Điện thoại của Marc ở đó. |
| une question | một câu hỏi (giống cái) | C’est une bonne question. Đó là một câu hỏi hay. |
| avoir | có | Vous avez un stylo, madame ? Bà có bút không ạ? |
| an | năm (tuổi); số nhiều ans | Théo a trente ans. Théo ba mươi tuổi. |
| faim | cơn đói – avoir faim: đói | J’ai faim, et toi ? Tôi đói, còn bạn? |
| soif | cơn khát – avoir soif: khát | Les enfants ont soif. Các em nhỏ khát nước. |
| froid | lạnh; cái lạnh – avoir froid: thấy lạnh | Nous avons froid à Moscou. Ở Moskva chúng tôi thấy lạnh. |
| chaud | cái nóng – avoir chaud: thấy nóng | J’ai très chaud aujourd’hui. Hôm nay tôi thấy rất nóng. |
| peur | nỗi sợ – avoir peur: sợ | Le chat a peur du chien. Con mèo sợ con chó. |
| il y a | có (tồn tại) | Il y a une chaise ici, monsieur. Ở đây có một cái ghế, thưa ông. |
| frère | anh trai, em trai | J’ai un frère à Lyon. Tôi có một người anh ở Lyon. |
| sœur | chị gái, em gái | Tu as une sœur, Léa ? Léa, bạn có chị hay em gái không? |
| chat | con mèo | Le chat n’est pas là. Con mèo không ở đây. |
| chien | con chó | Nous avons un chien, Max. Chúng tôi có một con chó, Max. |
| pas de | không có (un / une / des sau phủ định) | Il n’y a pas de voiture ici. Ở đây không có xe. |
| être | là, ở | Tu es à la maison ? Bạn đang ở nhà à? |
| médecin | bác sĩ (một dạng cho cả nam và nữ) | Le médecin est là ? Bác sĩ có ở đây không? |
| c’est | đây là, đó là | C’est le sac de Léa. Đây là cái túi của Léa. |
| ne… pas | không (phủ định hai phần ôm động từ) | Nous ne sommes pas médecins. Chúng tôi không phải là bác sĩ. |
| là | ở đó; (khẩu ngữ) ở đây, có mặt | Les enfants sont là ? Các con có ở đó không? |
| la maison | ngôi nhà; nhà (giống cái) | Vous êtes à la maison ce soir ? Tối nay các bạn có ở nhà không? |
| un stylo | một cây bút (giống đực) | Tu as un stylo ? Bạn có bút không? |
| des amis | những người bạn (số nhiều) | Nous avons des amis à Bordeaux. Chúng tôi có bạn ở Bordeaux. |
| avoir | có | Elles ont un chien et deux chats. Họ có một con chó và hai con mèo. |
| il y a | có (tồn tại) | Il y a une question ? Có câu hỏi nào không? |
| pas de | không có (un / une / des sau phủ định) | Elle n’a pas de chat. Cô ấy không có mèo. |
| an | năm (tuổi); số nhiều ans | Karim a vingt ans. Karim hai mươi tuổi. |
| grand | to, lớn, cao (giống cái: grande) | Paris est une grande ville. Paris là một thành phố lớn. |
| petit | nhỏ, bé (giống cái: petite) | Le chat est petit, le chien est grand. Con mèo nhỏ, con chó to. |
| joli | đẹp, xinh (giống cái: jolie) | C’est un joli stylo. Đó là một cây bút đẹp. |
| content | vui, hài lòng (giống cái: contente) | Tu es content, Hugo ? Hugo, bạn vui chứ? |
| heureux | hạnh phúc (giống đực; số nhiều cũng là heureux) | Nous sommes heureux ici. Chúng tôi hạnh phúc ở đây. |
| heureuse | hạnh phúc (giống cái của heureux) | Léa est très heureuse aujourd’hui. Hôm nay Léa rất hạnh phúc. |
| sportif | thích thể thao, khỏe khoắn (giống đực) | Karim est très sportif. Karim rất khỏe khoắn và thích thể thao. |
| sportive | thích thể thao, khỏe khoắn (giống cái của sportif) | Elles sont sportives. Họ (các cô ấy) rất khỏe khoắn và thích thể thao. |
| gentil | tốt bụng, dễ thương (giống đực) | Le vendeur est gentil. Người bán hàng tốt bụng. |
| gentille | tốt bụng, dễ thương (giống cái của gentil) | Madame Roux est très gentille. Bà Roux rất tốt bụng. |
| nouveau | mới (giống đực; nouvel trước nguyên âm) | C’est le nouveau professeur. Đây là thầy giáo mới. |
| nouvelle | mới (giống cái của nouveau) | C’est une nouvelle question. Đó là một câu hỏi mới. |
| beau | đẹp; (trời) đẹp; giống đực, trước nguyên âm là bel | Le sac est beau. Cái túi đẹp. |
| belle | đẹp (giống cái của beau) | C’est une belle école. Đó là một ngôi trường đẹp. |
Bài tập
Trong ứng dụng, bài học này có 10 bài tập:
- chọn đáp án: 10
Thử bài đầu tiên
Đối chiếu nhận định với bài đọc: «Le père de Léa est médecin.»
Đáp án, các bài tập còn lại, âm thanh và tiến độ của bạn nằm trong ứng dụng – miễn phí ở A0 và A1.