Đám cưới của Inès
Đọc bài, sau đó nghe bài đọc. Trả lời mười câu hỏi về nội dung đã đọc hoặc nghe. Bạn có thể quay lại bài trong khi trả lời.
Samedi, c’est une grande fête de famille chez mes grands-parents, à Toulouse : c’est le mariage de ma cousine Inès, et c’est aussi l’anniversaire de mon grand-père. Il a quatre-vingts ans aujourd’hui ! Il y a soixante invités à la maison et beaucoup de cadeaux sur la table.
Je m’appelle Léa. Je suis là avec mes parents, mon frère Karim et ma sœur Zoé. Mon père s’appelle Marc ; il a cinquante ans, il est grand et brun, et il a les yeux bleus. Ma mère s’appelle Julie ; elle a quarante-huit ans, elle est petite et blonde, et elle est très sympa. Mon frère Karim a vingt ans ; il est mince et un peu timide. Ma sœur Zoé a quinze ans ; elle a les cheveux longs et les yeux verts, et elle est très drôle.
Mes grands-parents habitent ici. Ma grand-mère s’appelle Louise ; elle est âgée, elle a soixante-dix-huit ans, mais avec les enfants, elle est très drôle. Mon grand-père s’appelle Paul ; il a les cheveux courts et gris, et il est assez sérieux. Leur maison est grande, leur chien est petit, et leurs deux chats sont là aussi.
La famille d’Inès : Inès est la fille de mon oncle Thomas et de ma tante Claire. Mon oncle est le frère de mon père ; il est médecin. Ma tante est journaliste ; elle a les cheveux bruns et courts. Inès a vingt-six ans ; elle est jeune, mince et très sympa. Son mari s’appelle Hugo ; il a vingt-huit ans, il est grand et blond. Aujourd’hui, Inès est la femme de Hugo ! Ils habitent à Lyon ; leur appartement est petit, mais il est joli. Ils n’ont pas d’enfants, mais ils ont un chat, un oiseau et un poisson rouge !
Mon cousin Sami, le fils de ma tante Nadia, a seize ans. Il est là avec ses parents. Mon amie Nora est là aussi.
À la fête, ma grand-mère est avec Hugo.
– Bonjour, Hugo ! Ton père et ta mère sont là ?
– Oui, madame, ils sont là, avec mes deux sœurs. Votre maison est très belle ! Et vos enfants ?
– Mon fils Marc et sa femme sont dans la maison avec leurs enfants. Et Thomas, le père d’Inès, est là, avec Claire.
– Vos cadeaux sont sur la table, madame. Merci beaucoup !
– Le grand cadeau n’est pas à moi, Hugo : il est à mon mari. Mon cadeau, c’est le petit.
Dans la maison, il y a un petit chien. Emma, la sœur de Hugo, est avec moi.
– À qui est le chien, Léa ? Il est à toi ?
– Non, il n’est pas à moi. Il est à nos grands-parents.
– Et le chat ?
– Le chat est à Inès et à Hugo : il est à eux. L’oiseau aussi est à eux. Et le poisson rouge est à Sami, il est à lui.
– Sami, c’est ton cousin ? Il a quel âge ?
– Oui, c’est mon cousin. Il a seize ans. Il est jeune et un peu timide, mais il est très sympa.
– Et toi, tu as quel âge ?
– Moi, j’ai dix-huit ans. Et tes parents, Emma, ils sont où ?
– Ils sont avec ta grand-mère. Elle est très drôle !
– Oui ! C’est notre famille : nous sommes vingt-deux, et il y a aussi les invités de Hugo. Joyeux anniversaire, grand-père, et félicitations, Inès et Hugo !
Từ vựng của bài này
| Từ | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| la mère | mẹ | La mère de Karim est professeur. Mẹ của Karim là giáo viên. |
| le père | bố, cha | Le père de Léa a cinquante ans. Bố của Léa năm mươi tuổi. |
| les parents | bố mẹ | Les parents de Zoé habitent à Nantes. Bố mẹ của Zoé sống ở Nantes. |
| le frère | anh trai, em trai | J’ai deux frères, Paul et Marc. Tôi có hai anh em trai, Paul và Marc. |
| la sœur | chị gái, em gái | La sœur de Thomas est médecin. Chị gái của Thomas là bác sĩ. |
| la grand-mère | bà | La grand-mère de Zoé s’appelle Louise. Bà của Zoé tên là Louise. |
| le grand-père | ông | Le grand-père de Karim est là, à la maison. Ông của Karim ở đó, ở nhà. |
| l’enfant | đứa trẻ, con | Nous avons trois enfants. Chúng tôi có ba đứa con. |
| le fils | con trai | Le fils de madame Roux est étudiant. Con trai của bà Roux là sinh viên. |
| la fille | con gái (cũng là: cô gái) | La fille de Marc s’appelle Inès. Con gái của Marc tên là Inès. |
| le mari | chồng | Le mari de Julie est ingénieur. Chồng của Julie là kỹ sư. |
| la femme | vợ (cũng là: người phụ nữ) | La femme de Paul est italienne. Vợ của Paul là người Ý. |
| l’oncle | chú, bác, cậu | L’oncle de Zoé habite à Bordeaux. Chú của Zoé sống ở Bordeaux. |
| la tante | cô, dì, thím | La tante de Léa a trois enfants. Dì của Léa có ba đứa con. |
| mon | của tôi (trước danh từ giống đực số ít hoặc giống cái bắt đầu bằng nguyên âm) | Mon frère a douze ans. Em trai tôi mười hai tuổi. |
| ma | của tôi (trước danh từ giống cái số ít) | Ma sœur habite à Paris. Chị tôi sống ở Paris. |
| mes | của tôi (trước danh từ số nhiều) | Mes parents sont à la maison. Bố mẹ tôi đang ở nhà. |
| ton | của bạn (tu; giống đực số ít hoặc giống cái trước nguyên âm) | Ton père est médecin ? Bố bạn là bác sĩ à? |
| ta | của bạn (tu; giống cái số ít) | Ta mère est très gentille. Mẹ bạn rất tốt bụng. |
| tes | của bạn (tu; số nhiều) | Tes grands-parents sont à Nice ? Ông bà bạn ở Nice à? |
| son | của anh ấy / cô ấy (giống đực số ít hoặc giống cái trước nguyên âm) | Léa et son mari sont journalistes. Léa và chồng cô ấy là nhà báo. |
| sa | của anh ấy / cô ấy (giống cái số ít) | Karim est à Lyon avec sa femme. Karim đang ở Lyon với vợ anh ấy. |
| ses | của anh ấy / cô ấy (số nhiều) | Paul et ses enfants sont au parc. Paul và các con anh ấy đang ở công viên. |
| notre / nos | của chúng tôi (số ít / số nhiều) | Notre fille a huit ans et nos fils ont dix ans. Con gái chúng tôi tám tuổi và các con trai chúng tôi mười tuổi. |
| votre / vos | của ông bà, của các bạn (vous; số ít / số nhiều) | Votre mari est là, madame ? Et vos enfants ? Chồng bà có ở đây không, thưa bà? Còn các con bà? |
| leur / leurs | của họ (số ít / số nhiều) | Leur chat est petit et leurs chiens sont grands. Mèo của họ nhỏ còn chó của họ to. |
| l’amie | người bạn (nữ) | Mon amie Inès est vietnamienne. Bạn tôi Inès là người Việt. |
| l’appartement | căn hộ (giống đực) | L’appartement de mes parents est grand. Căn hộ của bố mẹ tôi rộng. |
| les yeux | đôi mắt (số nhiều của un œil) | Léa a les yeux noirs. Léa có mắt đen. |
| les cheveux | tóc (luôn số nhiều) | Zoé a les cheveux très longs. Zoé có tóc rất dài. |
| bleu | xanh dương | Mon fils a les yeux bleus. Con trai tôi có mắt xanh. |
| brun | màu nâu; tóc nâu | Marc a les cheveux bruns. Marc có tóc nâu. |
| blond | tóc vàng | Ma cousine est blonde. Chị họ tôi tóc vàng. |
| court | ngắn | Karim a les cheveux courts. Karim có tóc ngắn. |
| long | dài (giống cái: longue) | Ma tante a les cheveux longs et gris. Dì tôi có tóc dài màu xám. |
| mince | gầy, mảnh mai | Mon grand-père est grand et mince. Ông tôi cao và gầy. |
| jeune | trẻ | Le professeur est jeune, il a vingt-cinq ans. Thầy giáo còn trẻ, thầy hai mươi lăm tuổi. |
| âgé | lớn tuổi (lịch sự) | Nos voisins sont assez âgés. Hàng xóm chúng tôi khá lớn tuổi. |
| sympa | dễ mến (không đổi dạng) | Ta mère est très sympa ! Mẹ bạn rất dễ mến! |
| timide | nhút nhát | Mon cousin est un peu timide. Anh họ tôi hơi nhút nhát. |
| drôle | hài hước | Ton amie est drôle et sympa. Bạn của bạn hài hước và dễ mến. |
| sérieux | nghiêm túc (giống cái: sérieuse) | Sa fille est sérieuse à l’école. Con gái anh ấy học hành nghiêm túc. |
| la famille | gia đình | Ma famille habite à Toulouse. Gia đình tôi sống ở Toulouse. |
| le cousin | anh em họ (nam) | Mon cousin Sami a seize ans. Anh họ tôi Sami mười sáu tuổi. |
| la cousine | chị em họ (nữ) | Ta cousine est étudiante à Lille ? Chị họ bạn là sinh viên ở Lille à? |
| les grands-parents | ông bà | Mes grands-parents ont un chat. Ông bà tôi có một con mèo. |
| quel âge | bao nhiêu tuổi | Ton oncle a quel âge ? Chú bạn bao nhiêu tuổi? |
| assez | khá | Le film est assez long. Bộ phim khá dài. |
| un peu | hơi, một chút | Je suis un peu fatigué ce soir. Tối nay tôi hơi mệt. |
| très | rất | Sa femme est très jeune. Vợ anh ấy rất trẻ. |
| la femme | vợ (cũng là: người phụ nữ) | La femme de mon oncle est médecin. Vợ của chú tôi là bác sĩ. |
| mes | của tôi (trước danh từ số nhiều) | Mes cousines habitent à Nice. Các chị em họ của tôi sống ở Nice. |
| son | của anh ấy / cô ấy (giống đực số ít hoặc giống cái trước nguyên âm) | Zoé et son frère ont les yeux verts. Zoé và anh trai cô ấy có mắt xanh lá. |
| les cheveux | tóc (luôn số nhiều) | Mon père n’a pas de cheveux ! Bố tôi không có tóc! |
| âgé | lớn tuổi (lịch sự) | Ma grand-mère est âgée, elle a quatre-vingt-cinq ans. Bà tôi đã lớn tuổi, bà tám mươi lăm tuổi. |
| timide | nhút nhát | Leur fils est timide avec les adultes. Con trai họ nhút nhát với người lớn. |
| de | của (nối đồ vật với người sở hữu) | La voiture de mon père est petite. Xe của bố tôi nhỏ. |
| à qui | của ai? | À qui est le sac ? Cái túi này của ai? |
| à moi / à toi | của tôi / của bạn (tu), sau être | Le livre est à moi et le stylo est à toi. Cuốn sách là của tôi và cây bút là của bạn. |
| lui | anh ấy (đại từ nhấn mạnh, sau à hoặc giới từ) | C’est à lui, pas à moi. Cái đó của anh ấy, không phải của tôi. |
| eux | họ (đại từ nhấn mạnh, nam hoặc nhóm hỗn hợp) | Les cadeaux sont pour eux. Những món quà là dành cho họ. |
| le chat | con mèo | Le chat de Zoé a les yeux verts. Con mèo của Zoé có mắt xanh lá. |
| le chien | con chó | Notre chien est grand et un peu timide. Con chó của chúng tôi to và hơi nhút nhát. |
| le poisson | con cá, cá (con vật và món ăn) | Mon petit frère a deux poissons rouges. Em trai tôi có hai con cá vàng. |
| l’oiseau | con chim (số nhiều: les oiseaux) | Ma tante a un oiseau et deux chats. Dì tôi có một con chim và hai con mèo. |
| l’anniversaire | sinh nhật | C’est l’anniversaire de mon père samedi. Thứ Bảy là sinh nhật của bố tôi. |
| le mariage | đám cưới; hôn nhân | Le mariage de mon oncle est en juin. Đám cưới của chú tôi vào tháng Sáu. |
| la fête | bữa tiệc, lễ | Dimanche, il y a une fête chez mes grands-parents. Chủ nhật có một bữa tiệc ở nhà ông bà tôi. |
| le cadeau | món quà (số nhiều: les cadeaux) | Le cadeau de Zoé est sur la table. Món quà của Zoé ở trên bàn. |
| l’invité | khách mời (giống cái: l’invitée) | Il y a trente invités au mariage. Có ba mươi khách mời ở đám cưới. |
Bài tập
Trong ứng dụng, bài học này có 10 bài tập:
- chọn đáp án: 10
Thử bài đầu tiên
Đối chiếu nhận định với bài đọc: «Le mariage d’Inès est chez les grands-parents de Léa, à Toulouse.»
Đáp án, các bài tập còn lại, âm thanh và tiến độ của bạn nằm trong ứng dụng – miễn phí ở A0 và A1.