Ngày đầu tiên của Yuki ở Lyon
Đọc bài, sau đó nghe bài đọc. Trả lời mười câu hỏi về nội dung đã đọc hoặc nghe. Bạn có thể quay lại bài trong khi trả lời.
Je m’appelle Yuki et je viens du Japon. Aujourd’hui, c’est mon premier jour à Lyon. J’habite dans le quartier de la gare, dans un immeuble de cinq étages. La boulangerie est à côté de l’immeuble, et la pharmacie est en face. Le centre-ville est à quinze minutes à pied, mais mon bureau est loin de l’appartement, en banlieue.
Le matin, je regarde le quartier. Sur la place, il y a le marché et une petite église. La mairie est derrière l’église, et la poste est à côté de la mairie. À droite de la place, il y a le cinéma et le restaurant ; la banque est entre le cinéma et le restaurant. Le supermarché est dans la rue de la Gare, à gauche.
Mais où est la gare ? Une femme est devant la boulangerie, avec un petit chien.
– Pardon, madame, pour aller à la gare, s’il vous plaît ?
– Continuez tout droit et prenez la première rue à droite. Tournez à gauche devant le cinéma : la gare est derrière le pont, à dix minutes à pied.
– Et le bus, il est où ?
– L’arrêt de bus est devant l’église, à gauche du marché. Le métro est sous la place. Vous venez d’où ?
– Je viens du Japon. Je suis nouvelle dans le quartier.
– Moi, je viens des États-Unis, mais j’habite ici, dans l’immeuble en face de la poste. Bonne journée !
À la gare, je prends un ticket pour samedi : mes parents vont venir du Japon, et je vais prendre le train pour aller à l’aéroport. Ils vont dormir dans un petit hôtel près de la gare.
– Pardon, monsieur, pour aller aux toilettes ?
– Continuez tout droit, elles sont à droite, à côté du café.
Tous les jours, je vais au bureau en métro et en bus : je prends le métro sous la place, et le bus 7 devant la mairie. C’est quarante minutes ! Le soir, je viens du bureau en métro, et je vais au supermarché.
Le week-end, je ne prends pas le métro. Je vais au marché à vélo, et au cinéma à pied. Le dimanche, mes amis du bureau viennent à la maison, et nous mangeons au restaurant, sur la place. Le soir, le pont est très joli !
Từ vựng của bài này
| Từ | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| aller | đi | Vous allez au marché le samedi ? Thứ Bảy ông bà có đi chợ không? |
| au | đến, ở (à + le) | Paul va au restaurant à midi. Paul đến nhà hàng lúc giữa trưa. |
| à la | đến, ở (trước danh từ giống cái) | Elle est à la banque avec sa mère. Cô ấy đang ở ngân hàng với mẹ. |
| à l’ | đến, ở (trước nguyên âm hoặc h câm) | Mon frère est à l’hôtel avec un ami. Anh tôi đang ở khách sạn với một người bạn. |
| aux | đến, ở (à + les, số nhiều) | Je vais aux toilettes, deux minutes ! Tôi đi vệ sinh, hai phút thôi! |
| le marché | chợ | Le marché est ouvert le dimanche matin. Chợ mở cửa sáng Chủ nhật. |
| la banque | ngân hàng | La banque est fermée à midi. Ngân hàng đóng cửa lúc giữa trưa. |
| l’hôtel | khách sạn | Nous avons un petit hôtel à Nice. Chúng tôi có một khách sạn nhỏ ở Nice. |
| le cinéma | điện ảnh, rạp chiếu phim | Tu vas au cinéma avec Zoé ? Bạn đi xem phim với Zoé à? |
| le restaurant | nhà hàng | Le restaurant de mon oncle est très bon. Nhà hàng của chú tôi rất ngon. |
| la gare | nhà ga | Ma sœur travaille à la gare. Chị tôi làm việc ở nhà ga. |
| l’aéroport | sân bay | Nous allons à l’aéroport à cinq heures. Chúng tôi ra sân bay lúc năm giờ. |
| les toilettes | nhà vệ sinh (luôn ở số nhiều) | Pardon, où sont les toilettes ? Xin lỗi, nhà vệ sinh ở đâu? |
| le bureau | văn phòng | Mon père va au bureau à sept heures. Bố tôi đến văn phòng lúc bảy giờ. |
| à côté de | bên cạnh | Le cinéma est à côté de l’hôtel. Rạp chiếu phim ở cạnh khách sạn. |
| en face de | đối diện | Le restaurant est en face de la gare. Nhà hàng ở đối diện nhà ga. |
| devant | trước, phía trước | Les enfants sont devant l’école. Bọn trẻ đang ở trước trường. |
| derrière | sau, đằng sau | Le marché est derrière l’église. Chợ ở đằng sau nhà thờ. |
| entre | giữa | La banque est entre le cinéma et la gare. Ngân hàng ở giữa rạp chiếu phim và nhà ga. |
| à gauche | bên trái | Les toilettes sont à gauche. Nhà vệ sinh ở bên trái. |
| à droite | bên phải | Le bureau de Paul est à droite. Văn phòng của Paul ở bên phải. |
| près de | gần | J’habite près de la gare. Tôi sống gần nhà ga. |
| loin de | xa | Mon école est loin de la maison. Trường tôi ở xa nhà. |
| sur | trên | Mon sac est sur la chaise. Túi của tôi ở trên ghế. |
| sous | dưới | Le chien est sous la table. Con chó ở dưới gầm bàn. |
| la place | quảng trường | Le marché est sur la place le samedi. Thứ Bảy chợ họp trên quảng trường. |
| le pont | cây cầu | Nous habitons près du pont. Chúng tôi sống gần cây cầu. |
| l’église | nhà thờ | L’église est ouverte le dimanche. Nhà thờ mở cửa vào Chủ nhật. |
| pour aller à | để đi đến (khi hỏi đường) | Pardon, pour aller à la banque ? Xin lỗi, đi đến ngân hàng thế nào ạ? |
| tournez | hãy rẽ (chỉ dẫn với vous) | Tournez à gauche à l’église. Rẽ trái ở chỗ nhà thờ. |
| continuez | hãy đi tiếp (chỉ dẫn với vous) | Continuez tout droit, c’est là. Cứ đi thẳng tiếp, ở đó đấy. |
| prenez | hãy lấy, hãy đi (chỉ dẫn với vous) | Prenez un ticket à la gare. Mua vé ở nhà ga. |
| tout droit | thẳng | Le marché ? C’est tout droit. Chợ à? Đi thẳng là tới. |
| première | thứ nhất (giống cái) | C’est la première rue à gauche. Đó là đường thứ nhất bên trái. |
| le bus | xe buýt | Le bus pour la gare est à dix heures. Xe buýt đi nhà ga lúc mười giờ. |
| le métro | tàu điện ngầm | Le métro de Paris est très grand. Tàu điện ngầm Paris rất lớn. |
| le train | tàu hỏa | Le train pour Nice est à midi. Tàu đi Nice lúc giữa trưa. |
| à pied | đi bộ | Je vais au marché à pied. Tôi đi bộ ra chợ. |
| à vélo | bằng xe đạp | Les enfants vont à l’école à vélo. Bọn trẻ đi học bằng xe đạp. |
| prendre | lấy, đi bằng | Nous prenons le bus le matin. Buổi sáng chúng tôi đi xe buýt. |
| le ticket | vé | Un ticket de métro, s’il vous plaît. Cho một vé tàu điện ngầm. |
| l’arrêt | trạm, bến (xe buýt) | L’arrêt de bus est devant la banque. Trạm xe buýt ở trước ngân hàng. |
| aller | đi | Elles vont au marché avec leur mère. Các cô ấy đi chợ với mẹ. |
| à la | đến, ở (trước danh từ giống cái) | Papa est à la gare avec Léa. Bố đang ở nhà ga với Léa. |
| aux | đến, ở (à + les, số nhiều) | Les enfants sont aux toilettes. Bọn trẻ đang ở trong nhà vệ sinh. |
| à côté de | bên cạnh | La banque est à côté de l’église. Ngân hàng ở cạnh nhà thờ. |
| en face de | đối diện | L’hôtel est en face du pont. Khách sạn ở đối diện cây cầu. |
| derrière | sau, đằng sau | Le vélo est derrière la maison. Xe đạp ở sau nhà. |
| à droite | bên phải | Le cinéma est à droite de la banque. Rạp chiếu phim ở bên phải ngân hàng. |
| près de | gần | Le bureau de ma mère est près du marché. Văn phòng của mẹ tôi ở gần chợ. |
| tournez | hãy rẽ (chỉ dẫn với vous) | Tournez à gauche devant l’hôtel. Rẽ trái ở trước khách sạn. |
| tout droit | thẳng | Allez tout droit, la gare est là. Đi thẳng, nhà ga ở đó. |
| prendre | lấy, đi bằng | Je prends un ticket pour Lyon. Tôi mua một vé đi Lyon. |
| à pied | đi bộ | Nous allons à la banque à pied. Chúng tôi đi bộ đến ngân hàng. |
| venir | đến | Vous venez au marché avec nous ? Ông bà đi chợ với chúng tôi không? |
| du | từ, của (de + le) | Elle vient du bureau à sept heures. Cô ấy từ văn phòng về lúc bảy giờ. |
| de la | từ, của (trước danh từ giống cái) | Nous venons de la gare à pied. Chúng tôi đi bộ từ nhà ga về. |
| des | từ, của (de + les, số nhiều) | Mes cousins viennent des États-Unis. Các anh em họ của tôi đến từ Hoa Kỳ. |
| la boulangerie | tiệm bánh | La boulangerie est ouverte à sept heures. Tiệm bánh mở cửa lúc bảy giờ. |
| la pharmacie | hiệu thuốc | La pharmacie est fermée le dimanche. Hiệu thuốc đóng cửa Chủ nhật. |
| la poste | bưu điện | Je vais à la poste avec une lettre. Tôi đến bưu điện với một lá thư. |
| la mairie | tòa thị chính | La mairie est sur la place. Tòa thị chính ở trên quảng trường. |
| le supermarché | siêu thị | Le supermarché est loin du centre-ville. Siêu thị ở xa trung tâm thành phố. |
| le quartier | khu phố | Nous habitons dans un quartier sympa. Chúng tôi sống trong một khu phố dễ chịu. |
| l’immeuble | tòa nhà, chung cư | Mon immeuble a cinq étages. Tòa nhà của tôi có năm tầng. |
| le centre-ville | trung tâm thành phố | Le cinéma est au centre-ville. Rạp chiếu phim ở trung tâm thành phố. |
| la banlieue | ngoại ô | Mes parents habitent en banlieue. Bố mẹ tôi sống ở ngoại ô. |
Bài tập
Trong ứng dụng, bài học này có 10 bài tập:
- chọn đáp án: 10
Thử bài đầu tiên
Đối chiếu nhận định với bài đọc: «Yuki vient du Japon.»
Đáp án, các bài tập còn lại, âm thanh và tiến độ của bạn nằm trong ứng dụng – miễn phí ở A0 và A1.