Một ngôi nhà cho Lan
Đọc bài, sau đó nghe bài đọc. Trả lời mười câu hỏi về nội dung đã đọc hoặc nghe. Bạn có thể quay lại bài trong khi trả lời.
Lan è una studentessa vietnamita. Studia a Bologna e cerca casa: vuole un monolocale o un piccolo bilocale, non troppo caro. Ogni mattina legge gli annunci, e un giorno trova questo:
«Affittasi bilocale ammobiliato di cinquanta metri quadrati, al terzo piano con ascensore. Ingresso, soggiorno con angolo cottura, camera da letto, bagno e balcone. Cantina e posto auto. Spese di condominio sessanta euro al mese, riscaldamento compreso. Libero subito.»
Lan telefona al proprietario, il signor Neri.
– Buongiorno, chiamo per l'annuncio. L'appartamento è ancora libero?
– Sì, è libero.
– Quant'è l'affitto? E le spese sono comprese?
– L'affitto è di cinquecento euro al mese. Le spese sono a parte, ma il riscaldamento è compreso.
Il giorno dopo Lan va a vedere l'appartamento. Il palazzo non è in centro, è in periferia, ma la fermata dell'autobus è di fronte al condominio. Il signor Neri abita al primo piano. L'ascensore c'è, ma è piccolo, e Lan prende le scale.
Nell'ingresso c'è uno scaffale per le scarpe. Il soggiorno è luminoso: ci sono due grandi finestre e una porta sul balcone. In mezzo al soggiorno c'è un divano blu, e sopra il divano, sul muro, c'è una foto di Venezia. Non c'è una vera cucina, ma l'angolo cottura è nuovo, e accanto alla finestra ci sono un tavolo bianco e due sedie rosse.
La camera da letto è tra il soggiorno e il bagno. C'è un letto grande, c'è un armadio nero e accanto al letto c'è una lampada. Sotto il letto, dentro una scatola, Lan trova un vecchio libro.
– È di un altro studente, l'inquilino di prima – dice il signor Neri.
Il bagno è piccolo e non ci sono doppi servizi, ma per una persona va bene. Fuori, sul balcone, ci sono due piante.
– E la cantina? – chiede Lan.
– La cantina è sotto il palazzo, e il posto auto è dietro. Ma Lei ha la macchina?
– No, ho una bici rossa!
Lan è contenta. Il secondo appartamento della settimana è caro e senza finestre in cucina; questo è perfetto. La sera Lan chiama il signor Neri: affitta il bilocale. Ora la sua casa ha un indirizzo: via Mazzini 12, terzo piano.
Từ vựng của bài này
| Từ | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| c'è | có | Nel soggiorno c'è un divano rosso. Trong phòng khách có một ghế sofa màu đỏ. |
| ci sono | có (số nhiều) | In bagno ci sono due finestre. Trong phòng tắm có hai cửa sổ. |
| la cucina | nhà bếp | La cucina è piccola ma bella. Nhà bếp nhỏ nhưng đẹp. |
| il soggiorno | phòng khách | La sera guardiamo un film in soggiorno. Buổi tối chúng tôi xem phim ở phòng khách. |
| la camera da letto | phòng ngủ | La camera da letto ha una grande finestra. Phòng ngủ có một cửa sổ lớn. |
| il bagno | phòng tắm | Il bagno è accanto alla cucina. Phòng tắm ở cạnh nhà bếp. |
| il balcone | ban công | D'estate mangiamo sul balcone. Mùa hè chúng tôi ăn ngoài ban công. |
| il letto | giường | Il letto è comodo. Cái giường êm. |
| l'armadio | tủ (quần áo) | I vestiti sono nell'armadio. Quần áo ở trong tủ. |
| il divano | ghế sofa | Il gatto dorme sul divano. Con mèo ngủ trên ghế sofa. |
| la sedia | cái ghế | Prendi una sedia e siediti! Lấy một cái ghế rồi ngồi đi! |
| lo scaffale | kệ, giá sách | Sullo scaffale ci sono molti libri. Trên kệ có nhiều sách. |
| la lampada | cái đèn | Accanto al letto c'è una lampada. Cạnh giường có một cái đèn. |
| sopra | trên, phía trên | Sopra il divano c'è una foto di Roma. Phía trên ghế sofa có một bức ảnh Roma. |
| sotto | dưới | Le scarpe sono sotto il letto. Giày ở dưới gầm giường. |
| dentro | bên trong | Dentro l'armadio ci sono i vestiti di Paolo. Trong tủ có quần áo của Paolo. |
| fuori | bên ngoài | Il cane è fuori, sul balcone. Con chó ở bên ngoài, trên ban công. |
| accanto a | bên cạnh | Siediti accanto a me! Ngồi cạnh mình đi! |
| di fronte a | đối diện | La farmacia è di fronte alla stazione. Nhà thuốc ở đối diện nhà ga. |
| tra | giữa (cũng là fra) | Il tavolo è tra la cucina e il soggiorno. Cái bàn ở giữa nhà bếp và phòng khách. |
| la finestra | cửa sổ | Apri la finestra, per favore. Mở cửa sổ giúp mình nhé. |
| la porta | cửa (ra vào) | Chi è alla porta? Ai ở ngoài cửa vậy? |
| il muro | bức tường | Sul muro ci sono tre quadri. Trên tường có ba bức tranh. |
| rosso | màu đỏ | Marco ha una macchina rossa. Marco có một chiếc ô tô màu đỏ. |
| blu | màu xanh dương | Oggi il mare è blu. Hôm nay biển màu xanh dương. |
| bianco | màu trắng | In bagno tutto è bianco. Trong phòng tắm mọi thứ đều màu trắng. |
| nero | màu đen | Ho un gatto nero. Tôi có một con mèo đen. |
| l'appartamento | căn hộ | Il nostro appartamento ha tre camere. Căn hộ của chúng tôi có ba phòng. |
| l'affitto | tiền thuê nhà | L'affitto è di settecento euro al mese. Tiền thuê là bảy trăm euro một tháng. |
| affittare | thuê; cho thuê | Ogni estate affittano una casa al mare. Mùa hè nào họ cũng thuê một ngôi nhà ở biển. |
| il monolocale | căn hộ một phòng (studio) | Il monolocale è piccolo ma economico. Căn studio nhỏ nhưng rẻ. |
| il bilocale | căn hộ hai phòng | Cerchiamo un bilocale vicino all'università. Chúng tôi tìm một căn hộ hai phòng gần trường đại học. |
| ammobiliato | có sẵn đồ đạc | Affitto una camera ammobiliata. Tôi cho thuê một phòng có sẵn đồ đạc. |
| luminoso | sáng sủa | Il soggiorno è molto luminoso: ha tre finestre. Phòng khách rất sáng: có ba cửa sổ. |
| il piano (della casa) | tầng (nhà) | A che piano abiti? Bạn sống ở tầng mấy? |
| primo | thứ nhất | Il bagno è al primo piano. Phòng tắm ở tầng một (ngay trên tầng trệt). |
| secondo | thứ hai | Prendi la seconda strada a destra. Rẽ vào con đường thứ hai bên phải. |
| terzo | thứ ba | Mia sorella abita al terzo piano. Chị tôi sống ở tầng ba (tính từ trên tầng trệt). |
| l'ascensore | thang máy | L'ascensore non funziona, prendiamo le scale. Thang máy hỏng rồi, mình đi cầu thang nhé. |
| la periferia | ngoại ô | In periferia l'affitto costa meno. Ở ngoại ô tiền thuê rẻ hơn. |
| ci sono | có (số nhiều) | Quante camere ci sono? Có bao nhiêu phòng? |
| la cucina | nhà bếp | Mangiamo in cucina, non in soggiorno. Chúng tôi ăn trong bếp, không phải ở phòng khách. |
| il soggiorno | phòng khách | Il soggiorno è la stanza più grande. Phòng khách là phòng lớn nhất. |
| la sedia | cái ghế | Questa sedia è vecchia ma comoda. Cái ghế này cũ nhưng ngồi êm. |
| sotto | dưới | Sotto il tavolo c'è il cane. Dưới gầm bàn có con chó. |
| accanto a | bên cạnh | La mia casa è accanto al parco. Nhà tôi ở cạnh công viên. |
| la finestra | cửa sổ | Dalla finestra vedo il mare. Từ cửa sổ tôi nhìn thấy biển. |
| bianco | màu trắng | I muri della cucina sono bianchi. Tường nhà bếp màu trắng. |
| l'appartamento | căn hộ | Questo appartamento è troppo caro. Căn hộ này đắt quá. |
| il piano (della casa) | tầng (nhà) | Il palazzo ha sei piani. Tòa nhà có sáu tầng. |
| l'ascensore | thang máy | Prendiamo l'ascensore, sono stanca. Mình đi thang máy đi, tôi mệt rồi. |
| l'annuncio | tin rao, quảng cáo | Leggo gli annunci ogni mattina. Sáng nào tôi cũng đọc tin rao. |
| il metro quadrato | mét vuông | La camera è di quindici metri quadrati. Căn phòng rộng mười lăm mét vuông. |
| l'ingresso | sảnh vào, lối vào | Le scarpe restano nell'ingresso. Giày để ở sảnh vào. |
| l'angolo cottura | góc bếp | Nel monolocale c'è un angolo cottura. Trong căn studio có một góc bếp. |
| i servizi | phòng vệ sinh (trong tin rao); dịch vụ | L'appartamento ha doppi servizi: due bagni. Căn hộ có hai phòng vệ sinh. |
| il posto auto | chỗ đậu xe | Il posto auto costa cinquanta euro al mese. Chỗ đậu xe giá năm mươi euro một tháng. |
| il condominio | tòa chung cư; ban cư dân | Nel nostro condominio ci sono venti famiglie. Trong tòa nhà của chúng tôi có hai mươi gia đình. |
| le spese | các khoản phí (nhà ở); chi phí | Le spese sono di ottanta euro al mese. Các khoản phí là tám mươi euro một tháng. |
| compreso | đã bao gồm | Il riscaldamento è compreso nell'affitto. Tiền sưởi đã gồm trong tiền thuê. |
| libero | rảnh, tự do | Il bilocale è libero da settembre. Căn hộ hai phòng trống từ tháng Chín. |
| il proprietario | chủ nhà, chủ sở hữu | Il proprietario abita al piano terra. Chủ nhà sống ở tầng trệt. |
| l'inquilino | người thuê nhà | L'inquilino del secondo piano è molto gentile. Người thuê ở tầng hai rất tử tế. |
| la cantina | tầng hầm, kho chứa đồ | In cantina ci sono le bici. Xe đạp để ở dưới tầng hầm. |
Bài tập
Trong ứng dụng, bài học này có 10 bài tập:
- chọn đáp án: 10
Thử bài đầu tiên
Đối chiếu nhận định với bài đọc: «Lan cerca un appartamento non troppo caro.»
Đáp án, các bài tập còn lại, âm thanh và tiến độ của bạn nằm trong ứng dụng – miễn phí ở A0 và A1.