Trang chủ › Từ vựng › Chủ đề › Cảm xúc và tính cáchCảm xúc và tính cách trong mười hai thứ tiếng59 từ, mỗi từ có hình riêng, trình độ và câu ví dụ trong cả mười hai ngôn ngữ.Trình độ A1 · Số từ: 14bối rốibuồnchánhào hứnghữu íchlịch sựlo lắngnhút nhátnụ cườisợthân thiệntốt bụngtrầmtức giậnTrình độ A2 · Số từ: 33bình tĩnhbực bộicăng thẳngchân thànhcô đơncứng đầudễ hòa đồngdũng cảmđáng tin cậygiật mìnhhài lònghài lònghào phónghướng ngoạihy vọngkhó chịukiên nhẫnlạc quanlườingạc nhiênnhiệt tìnhquan tâmsáng tạothật thàthở phàothư giãntò mòtự hàotự tinvui ngạc nhiênvui thíchxấu hổxấu hổTrình độ B1 · Số từ: 12bi quancảm độngchoáng ngợpcó tộiđáng kínhđồng cảmghentham vọngthất thườngthờ ơvô trách nhiệmvừa vui vừa buồnChủ đề khácĐộng vậtĐồ ăn và thức uốngMàu sắcKích thước, hình dạng và tính chấtSố và thời gianCâu nói hằng ngàyGia đình và con ngườiCơ thể và sức khỏeQuần áoNhà cửaThiên nhiên và thời tiếtThành phố và du lịchMua sắm và tiền bạcCông việc và trường họcThể thao và sở thíchSách, phim và nghệ thuậtCông nghệ