Trang chủ › Từ vựng › Chủ đề › Công việc và trường họcCông việc và trường học trong bảy thứ tiếng57 từ, mỗi từ có hình riêng, trình độ và câu ví dụ trong cả bảy ngôn ngữ.Trình độ A1 · Số từ: 21bài họcbài tập về nhàbảngbútbút chìcông việccục tẩydiễn viênđầu bếpghế văn phònghọc sinhhuấn luyện viênkéolớp họcnữ phục vụphấnphục vụthước kẻtrườngvăn phòngvởTrình độ A2 · Số từ: 30bảng kẹpbảng trắngca làmcuộc hẹncuộc họpcửa hàng thịtdập ghimđại họcđiểmgiáo viênhọa sĩkhách hàngkỳ thilươngmáy chiếumáy inmáy tính bỏ túinhân viên bán hàngnông dânnữ diễn viênphòng giải laophòng họpphỏng vấnquản lýsách giáo khoasơ yếu lý lịchtác giảthẻ nhân viênthu ngântrọng tàiTrình độ B1 · Số từ: 6bảo hiểmđạo diễnhạn chóthọa sĩ minh họalàm thêm giờnhà xuất bảnChủ đề khácĐộng vậtĐồ ăn và thức uốngMàu sắcSố và thời gianGia đình và con ngườiCơ thể và sức khỏeQuần áoNhà cửaThiên nhiên và thời tiếtThành phố và du lịchCảm xúc và tính cáchThể thao và sở thíchCông nghệ