Trang chủ › Từ vựng › Chủ đề › Thiên nhiên và thời tiếtThiên nhiên và thời tiết trong mười thứ tiếng73 từ, mỗi từ có hình riêng, trình độ và câu ví dụ trong cả mười ngôn ngữ.Trình độ A1 · Số từ: 25aobãi biểnbăngcátcâycỏđáđảođồigióhạthoahồlámặt trờimâymùa đôngmùa hèmùa xuânmưanúirừngsôngthời tiếttuyếtTrình độ A2 · Số từ: 33bãobình minhbụibùncầu vồngcối giódây leođá cuộiđỉnh vách đáđồng bằngđồng cỏđụn cáthanghoàng hônkhí hậumầmmùa thumưa phùnnhiệt độrạn san hôrễsấmsỏisuốisươngsương mùthácthung lũngthủy triềuthực vật dây leotia chớpvách đávạt đất caoTrình độ B1 · Số từ: 15áp kếchâu thổđá sa thạchđầm lầyđộ ẩmđợt nónggió mạnhhẻm núilũmạch nước phunmưa đámưa tuyếtngân hàng hạt giốngnúi lửasông băngChủ đề khácĐộng vậtĐồ ăn và thức uốngMàu sắcKích thước, hình dạng và tính chấtSố và thời gianCâu nói hằng ngàyGia đình và con ngườiCơ thể và sức khỏeQuần áoNhà cửaThành phố và du lịchMua sắm và tiền bạcCông việc và trường họcCảm xúc và tính cáchThể thao và sở thíchSách, phim và nghệ thuậtCông nghệ